| số nhiều | five-spots |
five-spot game
trò chơi năm điểm
hit five-spot
trúng năm điểm
five-spot chance
cơ hội năm điểm
find five-spot
tìm năm điểm
five-spot win
thắng năm điểm
five-spot bet
cược năm điểm
five-spot area
khu vực năm điểm
five-spot prize
giải thưởng năm điểm
five-spot marker
mã đánh dấu năm điểm
five-spot spot
vị trí năm điểm
he landed a five-spot on the dartboard with impressive accuracy.
Anh ấy đã tung được một điểm năm trên bảng phi tiêu với độ chính xác đáng nể.
the five-spot is a popular choice for beginners in the game of skee-ball.
Điểm năm là một lựa chọn phổ biến cho người mới bắt đầu trong trò chơi skee-ball.
she aimed for the five-spot, hoping for a high score.
Cô ấy nhắm vào điểm năm, hy vọng có được điểm số cao.
the five-spot zone offered the highest points on the carnival game board.
Khu vực điểm năm cung cấp điểm số cao nhất trên bảng trò chơi đu quay.
he consistently hit the five-spot, demonstrating his skill.
Anh ấy liên tục trúng điểm năm, thể hiện kỹ năng của mình.
the prize was awarded for hitting the five-spot three times in a row.
Giải thưởng được trao cho việc trúng điểm năm ba lần liên tiếp.
the five-spot was brightly lit to attract players to that area.
Điểm năm được chiếu sáng rực rỡ để thu hút người chơi đến khu vực đó.
many players strategized to target the five-spot for maximum points.
Nhiều người chơi đã lên kế hoạch nhắm vào điểm năm để tối đa hóa điểm số.
the five-spot represented the most challenging area on the board.
Điểm năm đại diện cho khu vực khó khăn nhất trên bảng.
he celebrated after successfully hitting the five-spot on his turn.
Anh ấy ăn mừng sau khi thành công trong việc trúng điểm năm trong lượt của mình.
the game encouraged players to aim for the five-spot to increase their score.
Trò chơi khuyến khích người chơi nhắm vào điểm năm để tăng điểm số của họ.
five-spot game
trò chơi năm điểm
hit five-spot
trúng năm điểm
five-spot chance
cơ hội năm điểm
find five-spot
tìm năm điểm
five-spot win
thắng năm điểm
five-spot bet
cược năm điểm
five-spot area
khu vực năm điểm
five-spot prize
giải thưởng năm điểm
five-spot marker
mã đánh dấu năm điểm
five-spot spot
vị trí năm điểm
he landed a five-spot on the dartboard with impressive accuracy.
Anh ấy đã tung được một điểm năm trên bảng phi tiêu với độ chính xác đáng nể.
the five-spot is a popular choice for beginners in the game of skee-ball.
Điểm năm là một lựa chọn phổ biến cho người mới bắt đầu trong trò chơi skee-ball.
she aimed for the five-spot, hoping for a high score.
Cô ấy nhắm vào điểm năm, hy vọng có được điểm số cao.
the five-spot zone offered the highest points on the carnival game board.
Khu vực điểm năm cung cấp điểm số cao nhất trên bảng trò chơi đu quay.
he consistently hit the five-spot, demonstrating his skill.
Anh ấy liên tục trúng điểm năm, thể hiện kỹ năng của mình.
the prize was awarded for hitting the five-spot three times in a row.
Giải thưởng được trao cho việc trúng điểm năm ba lần liên tiếp.
the five-spot was brightly lit to attract players to that area.
Điểm năm được chiếu sáng rực rỡ để thu hút người chơi đến khu vực đó.
many players strategized to target the five-spot for maximum points.
Nhiều người chơi đã lên kế hoạch nhắm vào điểm năm để tối đa hóa điểm số.
the five-spot represented the most challenging area on the board.
Điểm năm đại diện cho khu vực khó khăn nhất trên bảng.
he celebrated after successfully hitting the five-spot on his turn.
Anh ấy ăn mừng sau khi thành công trong việc trúng điểm năm trong lượt của mình.
the game encouraged players to aim for the five-spot to increase their score.
Trò chơi khuyến khích người chơi nhắm vào điểm năm để tăng điểm số của họ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay