penny

[Mỹ]/ˈpeni/
[Anh]/ˈpeni/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. đồng xu; (Mỹ) xu.
Word Forms
số nhiềupennies

Cụm từ & Cách kết hợp

not a penny

không một xu nào

spend a penny

tiêu một xu

pretty penny

một số tiền lớn

a bad penny

một xu xui xẻo

two a penny

hai xu

penny pincher

người tiết kiệm đến mức keo kiệt

penny stock

cổ phiếu giá rẻ

Câu ví dụ

a penny arcade; penny candy.

một khu vui chơi điện tử; kẹo ngọt giá rẻ.

not bate a penny of it

không trả một xu nào cả

a penny-ante scandal of little substance.

Một scandal nhỏ và không đáng kể.

Penny put in a tremendous amount of time.

Penny đã bỏ ra một lượng thời gian rất lớn.

I paid a pretty penny for that ring.

Tôi đã trả một số tiền lớn cho chiếc nhẫn đó.

begrudged every penny spent.

Cô ấy tiếc nuối mọi đồng tiền đã tiêu.

Give me a penny for 2 halfs.

Cho tôi một xu cho 2 nửa.

make a penny profit on each orange

Kiếm được lợi nhuận một xu trên mỗi quả cam.

Brilliant students are ten a penny at that college.

Những sinh viên xuất sắc rất phổ biến ở trường đại học đó.

The unrighteous penny corrupts the righteous pound.

Một xu bất chính làm hối biến một bảng lương thiện.

A penny soul never came to twopence.

Một tâm hồn xu xẻo chưa bao giờ trở thành hai xu.

nobody begrudges a single penny spent on health.

Không ai tiếc nuối dù chỉ một đồng xu bỏ ra cho sức khỏe.

Gabrielle's family cut her off without a penny .

Gia đình Gabrielle đã cắt đứt cô ấy mà không cho cô ấy một xu nào.

he was gambling every penny he had on the spin of a wheel.

anh ta đang đánh bạc với từng xu anh ta có vào vòng quay của bánh xe.

We spent every last penny we had on the house.

Chúng tôi đã tiêu mọi xu cuối cùng mà chúng tôi có cho ngôi nhà.

Do you want to spend a penny before we leave?

Bạn có muốn tiêu một xu trước khi chúng ta đi không?

Please give me ten pennies for this tenpence piece.

Xin vui lòng cho tôi mười xu cho đồng mười pence này.

Please give me six pennies for this sixpence.

Xin vui lòng cho tôi sáu xu cho đồng sáu pence này.

Ví dụ thực tế

The worthy residents of Stratford doubt that the theatre adds a penny to their revenue.

Những người dân đáng kính của Stratford nghi ngờ rằng nhà hát có thêm một xu nào vào thu nhập của họ.

Nguồn: Past exam papers of the English reading section for the postgraduate entrance examination (English I).

One a penny, two a penny. Hot cross buns.

Một xu, hai xu. Bánh mì nướng chéo.

Nguồn: Classic children's song animation Super Simple Songs

And she came out like a shiny new penny.

Và cô ấy xuất hiện như một đồng xu mới sáng bóng.

Nguồn: Pretty Little Liars Season 3

Ron was fascinated by the fifty pence.

Ron bị cuốn hút bởi đồng năm mươi pence.

Nguồn: Harry Potter and the Sorcerer's Stone

You probably inherited every penny you got!

Có lẽ bạn đã thừa kế mọi xu mà bạn có được!

Nguồn: Tiger and Leopard: The Little Overlord (Original Soundtrack)

As Benjamin Franklin said, 'A penny saved is a penny earned.'

Như Benjamin Franklin đã nói, 'Một xu tiết kiệm là một xu kiếm được.'

Nguồn: Oxford Shanghai Edition High School English Grade 10 Second Semester

There's not a penny left in loans.

Không còn một xu nào trong các khoản cho vay cả.

Nguồn: A man named Ove decides to die.

And is it worth us spending those extra pennies?

Và có đáng để chúng ta tiêu những xu thừa đó không?

Nguồn: Gourmet Base

You give away pennies on Halloween, don't you?

Bạn tặng đi những xu vào Halloween, đúng không?

Nguồn: S03

Where did you get the pennies?

Bạn lấy những xu ở đâu?

Nguồn: The original soundtrack of "The Little Prince" animated movie.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay