overcome flabbinesses
vượt qua sự nhão nhát
address flabbinesses
giải quyết sự nhão nhát
reduce flabbinesses
giảm sự nhão nhát
combat flabbinesses
chống lại sự nhão nhát
eliminate flabbinesses
loại bỏ sự nhão nhát
manage flabbinesses
quản lý sự nhão nhát
recognize flabbinesses
nhận ra sự nhão nhát
analyze flabbinesses
phân tích sự nhão nhát
tackle flabbinesses
đối phó với sự nhão nhát
accept flabbinesses
chấp nhận sự nhão nhát
his flabbinesses were evident after months of inactivity.
Những sự phì nhiêu của anh ấy đã trở nên rõ ràng sau nhiều tháng không hoạt động.
she decided to work out to reduce her flabbinesses.
Cô ấy quyết định tập luyện để giảm sự phì nhiêu của mình.
flabbinesses can be a sign of unhealthy lifestyle choices.
Sự phì nhiêu có thể là dấu hiệu của những lựa chọn lối sống không lành mạnh.
diet and exercise are key to combating flabbinesses.
Chế độ ăn uống và tập thể dục là chìa khóa để chống lại sự phì nhiêu.
many people struggle with flabbinesses as they age.
Nhiều người phải vật lộn với sự phì nhiêu khi họ già đi.
she was embarrassed by her flabbinesses during the summer.
Cô ấy cảm thấy xấu hổ về sự phì nhiêu của mình vào mùa hè.
reducing flabbinesses requires commitment and discipline.
Giảm sự phì nhiêu đòi hỏi sự cam kết và kỷ luật.
flabbinesses can often be improved with targeted exercises.
Sự phì nhiêu thường có thể được cải thiện với các bài tập nhắm mục tiêu.
her flabbinesses were a result of years of neglecting fitness.
Sự phì nhiêu của cô ấy là kết quả của nhiều năm bỏ bê thể dục.
he was determined to eliminate his flabbinesses before summer.
Anh ấy quyết tâm loại bỏ sự phì nhiêu của mình trước mùa hè.
overcome flabbinesses
vượt qua sự nhão nhát
address flabbinesses
giải quyết sự nhão nhát
reduce flabbinesses
giảm sự nhão nhát
combat flabbinesses
chống lại sự nhão nhát
eliminate flabbinesses
loại bỏ sự nhão nhát
manage flabbinesses
quản lý sự nhão nhát
recognize flabbinesses
nhận ra sự nhão nhát
analyze flabbinesses
phân tích sự nhão nhát
tackle flabbinesses
đối phó với sự nhão nhát
accept flabbinesses
chấp nhận sự nhão nhát
his flabbinesses were evident after months of inactivity.
Những sự phì nhiêu của anh ấy đã trở nên rõ ràng sau nhiều tháng không hoạt động.
she decided to work out to reduce her flabbinesses.
Cô ấy quyết định tập luyện để giảm sự phì nhiêu của mình.
flabbinesses can be a sign of unhealthy lifestyle choices.
Sự phì nhiêu có thể là dấu hiệu của những lựa chọn lối sống không lành mạnh.
diet and exercise are key to combating flabbinesses.
Chế độ ăn uống và tập thể dục là chìa khóa để chống lại sự phì nhiêu.
many people struggle with flabbinesses as they age.
Nhiều người phải vật lộn với sự phì nhiêu khi họ già đi.
she was embarrassed by her flabbinesses during the summer.
Cô ấy cảm thấy xấu hổ về sự phì nhiêu của mình vào mùa hè.
reducing flabbinesses requires commitment and discipline.
Giảm sự phì nhiêu đòi hỏi sự cam kết và kỷ luật.
flabbinesses can often be improved with targeted exercises.
Sự phì nhiêu thường có thể được cải thiện với các bài tập nhắm mục tiêu.
her flabbinesses were a result of years of neglecting fitness.
Sự phì nhiêu của cô ấy là kết quả của nhiều năm bỏ bê thể dục.
he was determined to eliminate his flabbinesses before summer.
Anh ấy quyết tâm loại bỏ sự phì nhiêu của mình trước mùa hè.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay