flatpicking

[Mỹ]/ˈflæt.pɪk.ɪŋ/
[Anh]/ˈflæt.pɪk.ɪŋ/

Dịch

n. kỹ thuật chơi một nhạc cụ dây, đặc biệt là guitar, bằng một tấm búa phẳng (plectrum), thường để chơi các đoạn giai điệu hoặc đoạn solo; cũng có thể chỉ đến việc gảy đàn
v. chơi (một nhạc cụ dây) bằng tấm búa phẳng; gảy (thì hiện tại flatpick, thì quá khứ flatpicked, thể hiện tiếp diễn flatpicking, thể hiện quá khứ hoàn thành flatpicked)

Cụm từ & Cách kết hợp

flatpicking guitar

kiểu gảy guitar

flatpicking style

phong cách gảy

flatpicking technique

kỹ thuật gảy

learning flatpicking

học cách gảy

flatpicking skills

kỹ năng gảy

flatpicking basics

cơ bản về gảy

flatpicking lessons

bài học gảy

flatpicking patterns

mẫu gảy

flatpicking runs

chạy gảy

flatpicking music

âm nhạc gảy

Câu ví dụ

many bluegrass musicians prefer the flatpicking technique for its bright sound.

Nhiều nhạc sĩ bluegrass ưa thích kỹ thuật flatpicking vì âm thanh sáng của nó.

i have been practicing my flatpicking skills for three years.

Tôi đã luyện tập kỹ năng flatpicking của mình trong ba năm.

the flatpicking style originated in the appalachian mountains.

Phong cách flatpicking bắt nguồn từ dãy núi Appalachian.

my guitar teacher showed me a new flatpicking pattern yesterday.

Giáo viên guitar của tôi đã chỉ cho tôi một mô hình flatpicking mới hôm qua.

flatpicking requires precise right-hand coordination.

Flatpicking đòi hỏi sự phối hợp chính xác của tay phải.

the album features incredible flatpicking throughout.

Album này có sự thể hiện flatpicking tuyệt vời xuyên suốt.

she learned flatpicking from traditional folk recordings.

Cô ấy học flatpicking từ các bản ghi âm dân gian truyền thống.

flatpicking rhythms can be quite challenging for beginners.

Các nhịp điệu flatpicking có thể rất khó khăn đối với người mới bắt đầu.

the flatpicking tradition continues to influence modern country music.

Truyền thống flatpicking tiếp tục ảnh hưởng đến âm nhạc country hiện đại.

he uses a flatpicking approach to play fiddle tunes on his acoustic guitar.

Anh ấy sử dụng phương pháp flatpicking để chơi các bản nhạc fiddle trên cây guitar acoustic của mình.

professional flatpicking players often compete in bluegrass festivals.

Các vận động viên flatpicking chuyên nghiệp thường thi đấu tại các lễ hội bluegrass.

the flatpicking technique produces a powerful, driving sound.

Kỹ thuật flatpicking tạo ra âm thanh mạnh mẽ và cuốn hút.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay