flawedly

[Mỹ]/ˈflɔːdli/
[Anh]/ˈflɔːdli/

Dịch

adv. một cách có lỗi; với những lỗi; không hoàn hảo.

Cụm từ & Cách kết hợp

flawedly designed

thiết kế có lỗi

flawedly executed

thực hiện có lỗi

flawedly reasoned

lập luận có lỗi

flawedly planned

lập kế hoạch có lỗi

flawedly built

xây dựng có lỗi

flawedly thought

suy nghĩ có lỗi

flawedly performed

thực hiện có lỗi

flawedly applied

ứng dụng có lỗi

flawedly structured

cấu trúc có lỗi

flawedly implemented

triển khai có lỗi

Câu ví dụ

the argument was flawedly constructed and failed to convince the jury.

Lập luận đó được xây dựng một cách sai lầm và không thuyết phục được bồi thẩm.

the software was flawedly implemented, causing numerous bugs.

Phần mềm được triển khai một cách sai lầm, gây ra nhiều lỗi.

his reasoning was flawedly based on incomplete data.

Lập luận của anh ấy dựa trên dữ liệu không đầy đủ một cách sai lầm.

the bridge was flawedly designed and needed immediate repairs.

Cầu được thiết kế sai lầm và cần sửa chữa ngay lập tức.

the experiment was flawedly executed, invalidating the results.

Thí nghiệm được thực hiện sai lầm, làm vô hiệu hóa kết quả.

the policy was flawedly drafted, leading to confusion.

Chính sách được soạn thảo sai lầm, dẫn đến sự nhầm lẫn.

the plan was flawedly structured from the beginning.

Kế hoạch được cấu trúc sai lầm ngay từ đầu.

the logic was flawedly presented in the document.

Luận lý được trình bày sai lầm trong tài liệu.

the system was flawedly integrated into the network.

Hệ thống được tích hợp sai lầm vào mạng.

the theory was flawedly developed over several years.

Lý thuyết được phát triển sai lầm trong nhiều năm.

the investigation was flawedly conducted by the committee.

Điều tra được tiến hành sai lầm bởi ủy ban.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay