superficially

[Mỹ]/ˌsuːpəˈfɪʃəli/
[Anh]/ˌsuːpərˈfɪʃəli/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. trên bề mặt

Câu ví dụ

Their experiences are superficially similar.

Trải nghiệm của họ có vẻ bề ngoài tương tự.

We must on no account view problems superficially and in isolation.

Chúng ta không bao giờ được xem xét các vấn đề một cách hời hợt và riêng lẻ.

The painting appeared superficially simple, but it held a deeper meaning.

Bức tranh thoạt nhìn có vẻ đơn giản, nhưng nó chứa đựng một ý nghĩa sâu sắc hơn.

She superficially agreed to help, but never followed through.

Cô ấy thoạt nhìn đồng ý giúp đỡ, nhưng không bao giờ thực hiện.

He superficially apologized for his mistake, but didn't truly feel sorry.

Anh ấy thoạt nhìn xin lỗi vì lỗi của mình, nhưng thực sự không hề hối hận.

The project was only superficially successful, as it lacked long-term sustainability.

Dự án chỉ thành công một cách hời hợt, vì nó thiếu tính bền vững lâu dài.

She superficially smiled at her colleague, hiding her true feelings of annoyance.

Cô ấy thoạt nhìn mỉm cười với đồng nghiệp, che giấu những cảm xúc khó chịu thực sự của mình.

The company superficially promoted diversity, but discrimination still existed within the organization.

Công ty thoạt nhìn quảng bá sự đa dạng, nhưng sự phân biệt đối xử vẫn tồn tại trong tổ chức.

He superficially studied for the exam, but failed to grasp the key concepts.

Anh ấy thoạt nhìn học cho kỳ thi, nhưng không thể nắm bắt được những khái niệm chính.

The celebrity superficially interacted with fans on social media, without truly engaging with them.

Người nổi tiếng thoạt nhìn tương tác với người hâm mộ trên mạng xã hội, mà không thực sự tương tác với họ.

The politician superficially promised change, but failed to deliver on their commitments.

Nhà chính trị thoạt nhìn hứa hẹn thay đổi, nhưng không thực hiện được những cam kết của họ.

The product was superficially appealing, but lacked quality in its functionality.

Sản phẩm thoạt nhìn có vẻ hấp dẫn, nhưng thiếu chất lượng về chức năng.

Ví dụ thực tế

It is in part superficially, short fingers, long thumb.

Nó chỉ mang tính chất bề ngoài, ngắn ngón tay, dài ngón cái.

Nguồn: CNN Selected Highlights September 2015 Collection

Superficially, " The Lyrics" is a coffee-table book.

Bề ngoài,

Nguồn: The Economist (Summary)

Yet the scale of Oldenburg's objects was only superficially absurd.

Tuy nhiên, quy mô của các vật thể của Oldenburg chỉ có vẻ ngoài lố bịch.

Nguồn: History

Looked at superficially, neurons in the brain seem to fire at random.

Khi nhìn vào một cách hời hợt, các nơron trong não có vẻ như bắn ngẫu nhiên.

Nguồn: The Economist - Technology

Yes, superficially change has come. But what can we expect from them.

Vâng, bề ngoài thì đã có sự thay đổi. Nhưng chúng ta có thể mong đợi gì từ họ.

Nguồn: CCTV Observations

It's entirely possible that it was damaged superficially and that the reactor is safe.

Hoàn toàn có thể nó bị hư hại bên ngoài và lò phản ứng vẫn an toàn.

Nguồn: NPR News March 2022 Compilation

" The press referred to us as the lost generation. Superficially, we were selfish and egocentric."

" Báo chí gọi chúng tôi là thế hệ thất lạc. Bề ngoài, chúng tôi ích kỷ và tự cao tự đại."

Nguồn: The Apocalypse of World War II

She tested this idea on greater bilbies, a type of bandicoot that superficially resembles a rabbit.

Cô ấy thử nghiệm ý tưởng này trên các loài bilbie lớn, một loại bandicoot có vẻ ngoài tương tự như thỏ.

Nguồn: The Economist - Technology

" It is only superficially true, " answered Julien.

" Nó chỉ thực sự đúng bề ngoài, " Julien trả lời.

Nguồn: The Red and the Black (Part Four)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay