immatures

[Mỹ]/[ˈɪmətʃərz]/
[Anh]/[ˈɪmətʃərz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. Không phát triển đầy đủ; vẫn còn ở giai đoạn trước đó; không đạt được tiềm năng hoặc sự phát triển đầy đủ.
n. Những thứ chưa phát triển hoặc chưa trưởng thành.

Cụm từ & Cách kết hợp

immature behavior

hành vi thiếu chín chắn

immatures often

những người thiếu chín chắn thường

immature stage

giai đoạn thiếu chín chắn

immaturely handled

xử lý một cách thiếu chín chắn

immature minds

tâm trí thiếu chín chắn

immature outlook

thái độ thiếu chín chắn

immature response

phản ứng thiếu chín chắn

immature ideas

ý tưởng thiếu chín chắn

immaturely stated

nói một cách thiếu chín chắn

immature person

người thiếu chín chắn

Câu ví dụ

the company culture often overlooks and rewards those who immatures themselves to climb the corporate ladder.

Văn hóa công ty thường bỏ qua và khen thưởng những người tự làm cho mình trở nên thiếu trưởng thành để leo lên nấc thang sự nghiệp.

his immature reactions to criticism revealed a lack of emotional intelligence.

Những phản ứng thiếu chín chắn của anh ấy đối với những lời chỉ trích cho thấy sự thiếu hụt về trí tuệ cảm xúc.

we need to address the immature behavior of some team members during meetings.

Chúng ta cần giải quyết hành vi thiếu trưởng thành của một số thành viên trong nhóm trong các cuộc họp.

the immature political discourse online is disheartening and unproductive.

Cuộc tranh luận chính trị thiếu chín chắn trên mạng là đáng thất vọng và không hiệu quả.

she recognized that her immature spending habits were unsustainable in the long run.

Cô ấy nhận ra rằng thói quen chi tiêu thiếu chín chắn của mình là không bền vững trong thời gian dài.

his immature attempts at humor often fell flat and embarrassed himself.

Những nỗ lực hài hước thiếu chín chắn của anh ấy thường thất bại và khiến anh ấy xấu hổ.

the immature approach to problem-solving resulted in several costly mistakes.

Cách tiếp cận giải quyết vấn đề thiếu chín chắn đã dẫn đến một số sai lầm tốn kém.

it's important to guide young people and prevent them from immatures themselves in their pursuit of success.

Điều quan trọng là hướng dẫn những người trẻ tuổi và ngăn họ trở nên thiếu trưởng thành trong quá trình theo đuổi thành công.

the immature design of the user interface made the app difficult to navigate.

Thiết kế giao diện người dùng thiếu chín chắn khiến ứng dụng khó điều hướng.

many investors warned against the immature market and its inherent risks.

Nhiều nhà đầu tư cảnh báo về thị trường thiếu trưởng thành và những rủi ro vốn có của nó.

the immature response to the crisis demonstrated a lack of preparedness.

Phản ứng thiếu chín chắn đối với cuộc khủng hoảng cho thấy sự thiếu chuẩn bị.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay