flitting by
bay vụt qua
flitting shadows
những bóng bay vụt
flitting around
bay vụt quanh đó
flitting eyes
mắt bay vụt
flitted past
bay vụt qua
flitting image
hình ảnh bay vụt
flitting thoughts
những suy nghĩ bay vụt
flitting here
bay vụt tới đây
flitting light
ánh sáng bay vụt
flitting leaves
những chiếc lá bay vụt
butterflies were flitting between the flowers in the meadow.
những chú bướm đang bay lượn giữa các bông hoa trong đồng cỏ.
sunlight was flitting through the leaves of the trees.
ánh nắng đang lấp ló qua những chiếc lá của cây.
a nervous energy was flitting across her face.
một năng lượng lo lắng đang thoáng qua trên khuôn mặt cô ấy.
thoughts of the vacation were flitting through his mind.
nghĩ đến kỳ nghỉ đang thoáng qua trong tâm trí anh ấy.
the hummingbird was flitting from blossom to blossom.
con chim bumblebee đang bay lượn từ bông hoa này sang bông hoa khác.
a fleeting glimpse of a deer was flitting past.
một thoáng nhìn nhanh về một con nai đang bay lướt qua.
shadows were flitting across the wall as the sun set.
những bóng tối đang lấp ló qua bức tường khi mặt trời lặn.
a feeling of excitement was flitting through the crowd.
một cảm giác hào hứng đang lướt qua đám đông.
the children were flitting around the christmas tree.
các em nhỏ đang bay lượn quanh cây giáng sinh.
a quick glance was flitting between the two speakers.
một cái nhìn nhanh chóng đang lướt qua giữa hai người nói chuyện.
the camera's focus was flitting across the landscape.
điểm nhấn của máy ảnh đang lướt qua khung cảnh.
flitting by
bay vụt qua
flitting shadows
những bóng bay vụt
flitting around
bay vụt quanh đó
flitting eyes
mắt bay vụt
flitted past
bay vụt qua
flitting image
hình ảnh bay vụt
flitting thoughts
những suy nghĩ bay vụt
flitting here
bay vụt tới đây
flitting light
ánh sáng bay vụt
flitting leaves
những chiếc lá bay vụt
butterflies were flitting between the flowers in the meadow.
những chú bướm đang bay lượn giữa các bông hoa trong đồng cỏ.
sunlight was flitting through the leaves of the trees.
ánh nắng đang lấp ló qua những chiếc lá của cây.
a nervous energy was flitting across her face.
một năng lượng lo lắng đang thoáng qua trên khuôn mặt cô ấy.
thoughts of the vacation were flitting through his mind.
nghĩ đến kỳ nghỉ đang thoáng qua trong tâm trí anh ấy.
the hummingbird was flitting from blossom to blossom.
con chim bumblebee đang bay lượn từ bông hoa này sang bông hoa khác.
a fleeting glimpse of a deer was flitting past.
một thoáng nhìn nhanh về một con nai đang bay lướt qua.
shadows were flitting across the wall as the sun set.
những bóng tối đang lấp ló qua bức tường khi mặt trời lặn.
a feeling of excitement was flitting through the crowd.
một cảm giác hào hứng đang lướt qua đám đông.
the children were flitting around the christmas tree.
các em nhỏ đang bay lượn quanh cây giáng sinh.
a quick glance was flitting between the two speakers.
một cái nhìn nhanh chóng đang lướt qua giữa hai người nói chuyện.
the camera's focus was flitting across the landscape.
điểm nhấn của máy ảnh đang lướt qua khung cảnh.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay