| hiện tại phân từ | staying |
staying up late
thức khuya
staying focused
tập trung
staying healthy
duy trì sức khỏe
staying positive
giữ thái độ tích cực
staying power
sức bền
I am staying at a hotel near the airport.
Tôi đang ở tại một khách sạn gần sân bay.
She is staying with her grandparents for the summer.
Cô ấy đang ở với ông bà của mình trong suốt mùa hè.
They are staying in a cabin in the mountains.
Họ đang ở trong một căn nhà gỗ trên núi.
He enjoys staying up late to watch movies.
Anh ấy thích thức khuya để xem phim.
We are staying positive despite the challenges.
Chúng tôi vẫn giữ thái độ tích cực bất chấp những thử thách.
She is staying focused on her goals.
Cô ấy vẫn tập trung vào mục tiêu của mình.
They are staying at home to avoid the crowds.
Họ ở nhà để tránh đám đông.
He is staying calm in stressful situations.
Anh ấy vẫn bình tĩnh trong những tình huống căng thẳng.
She is staying true to herself no matter what.
Cô ấy vẫn luôn trung thực với bản thân mình, bất kể điều gì.
We are staying hydrated by drinking plenty of water.
Chúng tôi giữ đủ nước bằng cách uống nhiều nước.
staying up late
thức khuya
staying focused
tập trung
staying healthy
duy trì sức khỏe
staying positive
giữ thái độ tích cực
staying power
sức bền
I am staying at a hotel near the airport.
Tôi đang ở tại một khách sạn gần sân bay.
She is staying with her grandparents for the summer.
Cô ấy đang ở với ông bà của mình trong suốt mùa hè.
They are staying in a cabin in the mountains.
Họ đang ở trong một căn nhà gỗ trên núi.
He enjoys staying up late to watch movies.
Anh ấy thích thức khuya để xem phim.
We are staying positive despite the challenges.
Chúng tôi vẫn giữ thái độ tích cực bất chấp những thử thách.
She is staying focused on her goals.
Cô ấy vẫn tập trung vào mục tiêu của mình.
They are staying at home to avoid the crowds.
Họ ở nhà để tránh đám đông.
He is staying calm in stressful situations.
Anh ấy vẫn bình tĩnh trong những tình huống căng thẳng.
She is staying true to herself no matter what.
Cô ấy vẫn luôn trung thực với bản thân mình, bất kể điều gì.
We are staying hydrated by drinking plenty of water.
Chúng tôi giữ đủ nước bằng cách uống nhiều nước.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay