gliding

[Mỹ]/'glaɪdɪŋ/
[Anh]/'ɡlaɪdɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. mượt mà, trượt, chảy
Word Forms
hiện tại phân từgliding
số nhiềuglidings

Cụm từ & Cách kết hợp

smooth gliding

trượt êm ái

graceful gliding

trượt duyên dáng

silent gliding

trượt lặng lẽ

hang gliding

trượt dù lượn

Câu ví dụ

gliding on outspread pinions

trượt trên đôi cánh vươn rộng

a submarine gliding through the water.See Synonyms at slide

một chiếc tàu ngầm trượt trên mặt nước. Xem Từ đồng nghĩa tại slide

a sign over the door; a hawk gliding over the hills.

một biển báo trên cửa; một con chim ưng đang lướt trên những ngọn đồi.

The bursae act as cushioning to allow smooth gliding between these structures.

Các túi hoạt động như lớp đệm để cho phép trượt dễ dàng giữa các cấu trúc này.

The weather forecast has put a question mark against the chance of doing any gliding tomorrow.

Dự báo thời tiết đã đặt dấu hỏi về khả năng thực hiện bất kỳ hoạt động lướt nào vào ngày mai.

The shift, collision and within plate intraformational gliding of plates may result in the occurrence of earthquakes.Two seismic zones may be recognized in China: eastern and western seismic zones.

Sự dịch chuyển, va chạm và trượt nội tấm tạo thành trong các tấm có thể dẫn đến việc xảy ra động đất. Hai khu vực động đất có thể được nhận biết ở Trung Quốc: khu vực động đất phía đông và phía tây.

Analysis of genes required for Myxococcus fulvus development and social motility Myxobacteria are Gram-negative gliding bacteria that exhibit complex multicellular developments.

Phân tích các gen cần thiết cho sự phát triển và khả năng vận động xã hội của Myxococcus fulvus. Vi khuẩn Myxobacteria là vi khuẩn trượt Gram âm thể hiện sự phát triển đa bào phức tạp.

Ví dụ thực tế

He decided he'd better do more gliding and less talking.

Anh ta quyết định rằng tốt hơn hết là nên làm trượt tuyết nhiều hơn và nói ít hơn.

Nguồn: The Trumpet Swan

Like this dude in the background kinda looks like he's gliding in a weird way.

Giống như người đàn ông này ở phía sau có vẻ như đang trượt tuyết một cách kỳ lạ.

Nguồn: Trendy technology major events!

In fact, a fangtooth is gliding beneath you.

Trên thực tế, một chiếc răng nanh đang trượt xuống dưới bạn.

Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected Speeches

My ice skates are gliding across the ice.

Đôi giày trượt băng của tôi đang trượt trên băng.

Nguồn: PBS Fun Science Popularization

Have you ever been hang gliding?

Bạn đã từng đi dù lượn chưa?

Nguồn: Mary and Max Original Soundtrack

Nearly Headless Nick came gliding out of a classroom.

Nick Đầu Không Gần Đến Đã Trượt Ra Khỏi Một Lớp Học.

Nguồn: 2. Harry Potter and the Chamber of Secrets

In our first lesson, we talked about stepping and gliding.

Trong bài học đầu tiên của chúng tôi, chúng tôi đã nói về việc bước và trượt.

Nguồn: Jennifer American English Pronunciation and Intonation Class

But a hundred veela were now gliding out onto the field, and Harry's question was answered for him.

Nhưng một trăm veela hiện đang trượt ra sân, và câu hỏi của Harry đã được trả lời.

Nguồn: Harry Potter and the Goblet of Fire

Right, and even the'm' is kind of like gliding down.

Đúng rồi, ngay cả 'm' cũng có vẻ như đang trượt xuống.

Nguồn: Learn American pronunciation with Hadar.

The dementors were gliding back into the room.

Những kẻ ám ảnh đang trượt trở lại vào phòng.

Nguồn: Harry Potter and the Goblet of Fire

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay