flogged

[Mỹ]/flɒɡd/
[Anh]/flɔɡd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v.thì quá khứ và phân từ quá khứ của flog; thì quá khứ và phân từ quá khứ của flog; thì quá khứ và phân từ quá khứ của flog; bán cái gì đó theo cách mạnh mẽ hoặc hung hãn; đánh ai đó hoặc cái gì đó liên tục; thúc giục hoặc ép buộc ai đó làm việc chăm chỉ hơn

Cụm từ & Cách kết hợp

flogged to death

bị đánh đến chết

flogged with criticism

bị đánh bằng lời chỉ trích

flogged in public

bị đánh trước công chúng

flogged for mistakes

bị đánh vì mắc lỗi

flogged into submission

bị đánh cho đến khi khuất phục

flogged for attention

bị đánh để thu hút sự chú ý

Câu ví dụ

he was flogged for his misbehavior.

anh ta bị đánh bằng roi vì hành vi sai trái của mình.

during the trial, he claimed he had been flogged unjustly.

trong suốt phiên tòa, anh ta khai rằng mình đã bị đánh bằng roi một cách bất công.

flogged for theft, he learned a harsh lesson.

bị đánh bằng roi vì trộm cắp, anh ta đã học được một bài học khắc nghiệt.

the punishment was so severe that he felt he had been flogged.

hình phạt quá nghiêm trọng đến nỗi anh ta cảm thấy mình đã bị đánh bằng roi.

in ancient times, criminals were often flogged publicly.

vào thời cổ đại, tội phạm thường bị đánh bằng roi trước công chúng.

she wrote a novel where the protagonist was flogged for speaking out.

cô ấy đã viết một cuốn tiểu thuyết, trong đó nhân vật chính bị đánh bằng roi vì dám lên tiếng.

he felt as if he had been flogged after the intense workout.

sau khi tập luyện cường độ cao, anh ta cảm thấy như thể mình đã bị đánh bằng roi.

flogged by his conscience, he decided to make amends.

bị roi lương tâm thúc giục, anh ta quyết định sửa lỗi.

the soldiers were flogged for disobeying orders.

các binh lính bị đánh bằng roi vì không tuân theo mệnh lệnh.

he was flogged in the past, but now he advocates for human rights.

anh ta đã từng bị đánh bằng roi trong quá khứ, nhưng bây giờ anh ta ủng hộ quyền con người.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay