punished

[Mỹ]/'pʌnɪʃ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. nhận hậu quả cho hành vi sai trái; đối mặt với sự trừng phạt cho một sự vi phạm
Word Forms
quá khứ phân từpunished
thì quá khứpunished

Cụm từ & Cách kết hợp

subject to punishment

dễ bị trừng phạt

Câu ví dụ

The student was punished for cheating on the exam.

Học sinh đã bị phạt vì đã gian lận trong kỳ thi.

He was punished for breaking the rules.

Anh ta bị phạt vì đã vi phạm các quy tắc.

The criminal was punished for his crimes.

Kẻ phạm tội đã bị phạt vì những hành vi phạm tội của hắn.

She was punished for being late to work.

Cô ấy bị phạt vì đến muộn làm việc.

The child was punished for misbehaving in class.

Đứa trẻ bị phạt vì đã cư xử tệ trong lớp.

He was punished for not completing his homework.

Anh ta bị phạt vì không hoàn thành bài tập về nhà.

The employee was punished for violating company policy.

Nhân viên bị phạt vì vi phạm chính sách của công ty.

The player was punished for unsportsmanlike conduct.

Người chơi bị phạt vì hành vi thiếu fair play.

She was punished for spreading rumors about her colleagues.

Cô ấy bị phạt vì lan truyền tin đồn về đồng nghiệp của mình.

The dog was punished for chewing on the furniture.

Con chó bị phạt vì đã gặm đồ đạc.

Ví dụ thực tế

Obey the law or you will be punished.

Tuân theo pháp luật nếu không bạn sẽ bị trừng phạt.

Nguồn: Liu Yi Breakthrough English Vocabulary 3000

Good deeds should be rewarded and evil deeds should be punished.

Những hành động tốt nên được khen thưởng và những hành động xấu nên bị trừng phạt.

Nguồn: High-frequency vocabulary in daily life

And as usual, no one has been punished.

Và như thường lệ, không ai bị trừng phạt cả.

Nguồn: The Economist (Summary)

That boy becomes sullen if he is punished by his teacher.

Cậu bé trở nên cáu kỉnh nếu bị giáo viên trừng phạt.

Nguồn: Liu Yi's breakthrough of 5000 English vocabulary words.

I had often been called there to be punished.

Tôi thường xuyên bị gọi đến đó để bị trừng phạt.

Nguồn: Jane Eyre (Abridged Version)

But no one is being punished yet.

Nhưng hiện tại không ai bị trừng phạt cả.

Nguồn: CNN Listening Collection May 2014

We find things like their families being punished.

Chúng tôi tìm thấy những điều như gia đình của họ bị trừng phạt.

Nguồn: VOA Daily Standard March 2020 Collection

Surely - surely - they weren't about to be punished?

Chắc chắn rồi - chắc chắn rồi - họ sẽ không bị trừng phạt sao?

Nguồn: 2. Harry Potter and the Chamber of Secrets

Anyone who breaks the rules will be punished.

Bất kỳ ai vi phạm các quy tắc đều sẽ bị trừng phạt.

Nguồn: Beijing Ren'ai Edition Junior High School English Grade Nine Upper Volume

" Be thankful you are not more greatly punished."

Hãy biết ơn vì bạn không bị trừng phạt nặng nề hơn.

Nguồn: American Elementary School English 5

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay