flourishingly thriving
phát triển mạnh mẽ
flourishingly successful
thành công rực rỡ
flourishingly growing
phát triển mạnh
flourishingly vibrant
sống động mạnh mẽ
flourishingly rich
giàu có và phát triển
flourishingly bright
tươi sáng và phát triển
flourishingly diverse
đa dạng và phát triển
flourishingly innovative
đổi mới và phát triển
flourishingly connected
kết nối và phát triển
flourishingly engaging
gắn bó và phát triển
the garden is flourishingly vibrant this spring.
khu vườn đang phát triển mạnh mẽ và tràn đầy sức sống trong mùa xuân này.
her business is flourishingly expanding into new markets.
doanh nghiệp của cô ấy đang phát triển mạnh mẽ và mở rộng sang các thị trường mới.
the community is flourishingly united in their efforts.
cộng đồng đang đoàn kết và phát triển mạnh mẽ trong những nỗ lực của họ.
the economy is flourishingly recovering after the crisis.
nền kinh tế đang phục hồi mạnh mẽ sau cuộc khủng hoảng.
his career is flourishingly taking off this year.
sự nghiệp của anh ấy đang phát triển mạnh mẽ năm nay.
the arts are flourishingly celebrated in this city.
nghệ thuật đang được tôn vinh và phát triển mạnh mẽ trong thành phố này.
the startup is flourishingly attracting investors.
startup đang thu hút mạnh mẽ các nhà đầu tư.
the school is flourishingly improving its academic standards.
trường học đang cải thiện mạnh mẽ các tiêu chuẩn học tập của mình.
the friendship between them is flourishingly strong.
tình bạn giữa họ đang phát triển mạnh mẽ và bền chặt.
the wildlife in the area is flourishingly thriving.
động vật hoang dã trong khu vực đang phát triển mạnh mẽ.
flourishingly thriving
phát triển mạnh mẽ
flourishingly successful
thành công rực rỡ
flourishingly growing
phát triển mạnh
flourishingly vibrant
sống động mạnh mẽ
flourishingly rich
giàu có và phát triển
flourishingly bright
tươi sáng và phát triển
flourishingly diverse
đa dạng và phát triển
flourishingly innovative
đổi mới và phát triển
flourishingly connected
kết nối và phát triển
flourishingly engaging
gắn bó và phát triển
the garden is flourishingly vibrant this spring.
khu vườn đang phát triển mạnh mẽ và tràn đầy sức sống trong mùa xuân này.
her business is flourishingly expanding into new markets.
doanh nghiệp của cô ấy đang phát triển mạnh mẽ và mở rộng sang các thị trường mới.
the community is flourishingly united in their efforts.
cộng đồng đang đoàn kết và phát triển mạnh mẽ trong những nỗ lực của họ.
the economy is flourishingly recovering after the crisis.
nền kinh tế đang phục hồi mạnh mẽ sau cuộc khủng hoảng.
his career is flourishingly taking off this year.
sự nghiệp của anh ấy đang phát triển mạnh mẽ năm nay.
the arts are flourishingly celebrated in this city.
nghệ thuật đang được tôn vinh và phát triển mạnh mẽ trong thành phố này.
the startup is flourishingly attracting investors.
startup đang thu hút mạnh mẽ các nhà đầu tư.
the school is flourishingly improving its academic standards.
trường học đang cải thiện mạnh mẽ các tiêu chuẩn học tập của mình.
the friendship between them is flourishingly strong.
tình bạn giữa họ đang phát triển mạnh mẽ và bền chặt.
the wildlife in the area is flourishingly thriving.
động vật hoang dã trong khu vực đang phát triển mạnh mẽ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay