fluids

[Mỹ]/ˈfluːɪdz/
[Anh]/ˈfluːɪdz/

Dịch

n. những chất có thể chảy và lấy hình dạng của vật chứa.

Cụm từ & Cách kết hợp

body fluids

chất lỏng cơ thể

fluid intake

lượng chất lỏng đưa vào

fluid dynamics

cơ học chất lỏng

fluid ounce

ô-uns lỏng

fluid levels

mức chất lỏng

fluid loss

mất chất lỏng

fluids drain

chất lỏng thoát ra

fluids circulate

chất lỏng lưu thông

fluids analysis

phân tích chất lỏng

checking fluids

kiểm tra chất lỏng

Câu ví dụ

the engineer studied the flow of fluids through the pipes.

kỹ sư đã nghiên cứu dòng chảy của chất lỏng qua các đường ống.

we need to check the hydraulic fluids in the machinery.

chúng ta cần kiểm tra chất lỏng thủy lực trong máy móc.

the body's fluids, like blood and lymph, are vital for health.

chất lỏng của cơ thể, như máu và bạch huyết, rất quan trọng cho sức khỏe.

the reservoir holds a large volume of cooling fluids.

bồn chứa một lượng lớn chất lỏng làm mát.

properly disposing of industrial fluids is crucial for the environment.

việc xử lý đúng cách chất lỏng công nghiệp là rất quan trọng cho môi trường.

the dentist used special fluids to clean my teeth.

bác sĩ nha khoa đã sử dụng các chất lỏng đặc biệt để làm sạch răng của tôi.

the experiment involved measuring the viscosity of various fluids.

thí nghiệm liên quan đến việc đo độ nhớt của nhiều loại chất lỏng.

the car's brake fluids need to be replaced every two years.

chất lỏng phanh của xe cần được thay thế sau mỗi hai năm.

the pipeline transports crude oil and other fluids.

đường ống vận chuyển dầu thô và các chất lỏng khác.

the lab analyzed the chemical composition of the fluids.

phòng thí nghiệm đã phân tích thành phần hóa học của các chất lỏng.

the pump efficiently moves the fluids through the system.

bơm hiệu quả di chuyển chất lỏng qua hệ thống.

we are researching new methods for processing wastewater fluids.

chúng tôi đang nghiên cứu các phương pháp mới để xử lý chất lỏng nước thải.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay