fnma

[Mỹ]/ˌef en em ˈeɪ/
[Anh]/ˌef en em ˈeɪ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

abbr. Liên đoàn Ký quỹ Quốc gia Liên bang; một doanh nghiệp được chính phủ Hoa Kỳ hậu thuẫn, mua và bảo đảm các khoản vay mua nhà.
Các dạng của từ
số nhiềufnmas

Cụm từ & Cách kết hợp

fnma guidelines

Hướng dẫn của FNMA

fnma requirements

Yêu cầu của FNMA

fnma loans

Vay của FNMA

fnma conforming

Tương thích với FNMA

fnma approved

Được FNMA phê duyệt

fnma certification

Chứng nhận của FNMA

fnma backed

Được FNMA bảo lãnh

fnma standards

Chuẩn của FNMA

fnma compliance

Tuân thủ FNMA

fnma eligibility

Điều kiện đủ tiêu chuẩn của FNMA

Câu ví dụ

fnma plays a crucial role in the mortgage market.

FNMA đóng vai trò quan trọng trong thị trường thế chấp.

the fnma recently announced new housing policies.

FNMA gần đây đã công bố các chính sách nhà ở mới.

investors closely monitor fnma stock performance.

Nhà đầu tư theo dõi chặt chẽ hiệu suất cổ phiếu của FNMA.

fnma guarantees millions of home loans annually.

FNMA bảo đảm hàng triệu khoản vay nhà ở mỗi năm.

the fnma government-sponsored enterprise supports affordable housing.

Doanh nghiệp được chính phủ hậu trợ FNMA hỗ trợ nhà ở giá rẻ.

analysts predict fnma will expand its loan programs.

Các nhà phân tích dự đoán FNMA sẽ mở rộng các chương trình cho vay của mình.

fnma requirements for mortgage approval have changed.

Yêu cầu của FNMA cho việc phê duyệt thế chấp đã thay đổi.

the fnma board meets quarterly to review operations.

Hội đồng của FNMA họp hàng quý để xem xét hoạt động.

many homebuyers benefit from fnma financing options.

Nhiều người mua nhà hưởng lợi từ các lựa chọn tài chính của FNMA.

fnma continues to influence us housing policy significantly.

FNMA tiếp tục ảnh hưởng đáng kể đến chính sách nhà ở của Mỹ.

fnma loan limits increase for high-cost areas next year.

Giới hạn cho vay của FNMA sẽ tăng lên cho các khu vực có chi phí cao vào năm tới.

the fnma delinquency rate showed improvement last quarter.

Tỷ lệ chậm thanh toán của FNMA đã cải thiện trong quý trước.

fnma works with lenders to streamline the application process.

FNMA hợp tác với các ngân hàng để đơn giản hóa quy trình nộp hồ sơ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay