fold

[Mỹ]/fəʊld/
[Anh]/foʊld/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. uốn cong cái gì đó, chẳng hạn như giấy hoặc vải, sao cho một phần nằm lên trên phần khác hoặc để đóng cái gì đó bằng cách ghép các phần lại với nhau; ôm ai đó hoặc cái gì đó trong tay; che phủ cái gì đó hoàn toàn
n. một nếp gấp; một chuồng cho cừu; một tín đồ
vi. thất bại hoàn toàn; bị gập lại với nhau
Word Forms
quá khứ phân từfolded
hiện tại phân từfolding
ngôi thứ ba số ítfolds
thì quá khứfolded
số nhiềufolds

Cụm từ & Cách kết hợp

fold the paper

gấp giấy

origami fold

gấp giấy origami

fold the clothes

gấp quần áo

fold in half

gấp đôi

fold the napkin

gấp khăn ăn

fold the blanket

gấp chăn

fold up

gấp lại

fold belt

gấp thắt lưng

fold increase

tăng gấp

vocal fold

thanh quản

fold line

đường gấp

Câu ví dụ

fold a sheet of paper.

gấp một tờ giấy.

Fold in the egg whites.

Trộn đều lòng trắng trứng vào.

the sofa folds out.

sofa mở ra.

the house lay in a fold of the hills.

ngôi nhà nằm trong một vùng gấp khúc của những ngọn đồi.

fold the pastry in half widthways.

gấp lớp bánh ngọt lại làm đôi theo chiều ngang.

the machine vomited fold after fold of paper.

máy phun ra liên tiếp những tờ giấy gấp.

a zone of opposing fold vergence.

một vùng có sự đối nghịch của các nếp gấp.

We cannot just watch with fold arms.

Chúng ta không thể chỉ đứng nhìn với hai tay chống hờ.

hills folded in the mist

những ngọn đồi ẩn mình trong sương mù.

The show will fold after Friday's performance.

Chương trình sẽ kết thúc sau buổi biểu diễn ngày thứ Sáu.

Do not fold, spindle, or mutilate this card.

Không được gấp, cuộn hoặc làm hỏng thẻ này.

Fold a piece of paper round the flowers.

Gấp một tờ giấy quanh những bông hoa.

Does this table fold?

Cái bàn này có thể gấp lại được không?

to iron folds out of a dress

là những nếp gấp ra khỏi một chiếc váy

Fold this glass bowl in newspaper.

Gấp bát thủy tinh này bằng giấy báo.

folded the laundry; folded the chairs for stacking.

gấp quần áo; gấp ghế để xếp chồng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay