crease

[Mỹ]/kriːs/
[Anh]/kris/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một đường hoặc dấu được tạo ra bằng cách gấp hoặc nhăn
vi. trở nên nhăn
vt. tạo ra các nếp gấp hoặc nếp nhăn trong
Word Forms
thì quá khứcreased
số nhiềucreases
quá khứ phân từcreased
hiện tại phân từcreasing
ngôi thứ ba số ítcreases

Cụm từ & Cách kết hợp

iron out creases

ủi phẳng

crease-resistant fabric

vải chống nhăn

crease mark

vết nhăn

Câu ví dụ

clap or I'll crease you.

vỗ tay đi không thì tôi sẽ làm bạn bực bội.

the creases in a pair of trousers

những nếp gấp trên một chiếc quần

You've creased my newspaper.

Bạn đã làm nhăn báo của tôi rồi.

a small frown creased her forehead.

Một cái nhíu mày nhỏ đã làm nhăn trán cô ấy.

his eyes creased in amusement.

Đôi mắt anh ấy nhăn lại vì thích thú.

a bullet creased his thigh.

Một viên đạn đã làm nhăn đùi anh ấy.

The bullet merely creased his shoulder.

Viên đạn chỉ làm nhăn vai anh ấy.

he sank into the chair, careful not to crease his dinner jacket.

Anh ta ngồi xuống ghế, cẩn thận không làm nhăn áo khoác tối của mình.

Jo could imitate anybody and always made him crease up.

Jo có thể bắt chước bất kỳ ai và luôn khiến anh ấy bật cười.

Does artificial silk crease more easily than natural silk?

Lụa tổng hợp có dễ bị nhăn hơn lụa tự nhiên không?

hypural notch The crease formed when the caudal fin is bent or flexed.

khía khay nhạt. Đường rãnh hình thành khi vây đuôi bị cong hoặc uốn.

Don't sit for too long or you'll crease your new dress.

Đừng ngồi quá lâu nếu không bạn sẽ làm nhăn chiếc váy mới của mình.

He had razor-sharp creases in his trousers.

Anh ấy có những nếp gấp sắc như dao cạo trên quần của mình.

She ironed out all the creases in the shirt.

Cô ấy đã là ủi hết tất cả các nếp gấp trên áo sơ mi.

linen creases badly unless it is treated with 4 the appropriate finish.

Vải lanh dễ bị nhăn trừ khi được xử lý với lớp hoàn thiện phù hợp.

Glycoluril prepared under optimized process conditions has the following good properties of low content of free formaldehyde,durable and stable and crease-proofing.

Glycoluril được chế tạo dưới các điều kiện quy trình tối ưu hóa có các đặc tính tốt sau: hàm lượng formaldehyde tự do thấp, bền và ổn định, và chống nhăn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay