folders

[Mỹ]/[ˈfəʊldəz]/
[Anh]/[ˈfoʊldərz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một hộp chứa để lưu trữ các tài liệu, hình ảnh hoặc các tệp tin khác trên máy tính; một mảnh giấy hoặc thẻ đã được gấp lại.
v. Đặt một thứ vào trong một thư mục; gấp (một thứ).

Cụm từ & Cách kết hợp

organize folders

Tạo thư mục

shared folders

Thư mục chia sẻ

new folders

Thư mục mới

empty folders

Thư mục trống

create folders

Tạo thư mục

moving folders

Di chuyển thư mục

folder icons

Icô thư mục

folder size

Kích thước thư mục

folder access

Truy cập thư mục

nested folders

Thư mục lồng nhau

Câu ví dụ

i need to organize my files into folders.

Tôi cần sắp xếp các tệp của mình vào các thư mục.

can you move these documents to the 'projects' folder?

Bạn có thể chuyển các tài liệu này vào thư mục 'projects' được không?

she created a new folder for each client.

Cô ấy đã tạo một thư mục mới cho mỗi khách hàng.

the folder contained important financial records.

Thư mục chứa các hồ sơ tài chính quan trọng.

he saved the presentation in a separate folder.

Anh ấy đã lưu bài thuyết trình vào một thư mục riêng.

double-click the folder to open it.

Đôi click vào thư mục để mở nó.

i accidentally deleted the wrong folder.

Tôi đã vô tình xóa thư mục sai.

the shared folder allows team collaboration.

Thư mục chia sẻ cho phép hợp tác nhóm.

back up your folders regularly to prevent data loss.

Hãy sao lưu các thư mục của bạn định kỳ để tránh mất dữ liệu.

create nested folders for better organization.

Tạo các thư mục lồng nhau để tổ chức tốt hơn.

the folder structure reflects the project's hierarchy.

Cấu trúc thư mục phản ánh phân cấp của dự án.

i'm searching for a folder named 'archive'.

Tôi đang tìm kiếm một thư mục có tên là 'archive'.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay