footprints

[Mỹ]/ˈfʊtprɪnts/
[Anh]/ˈfʊtprɪnts/

Dịch

n. dạng số nhiều của dấu chân; những vết mà chân để lại.

Cụm từ & Cách kết hợp

footprints in the sand

dấu chân trên cát

following footprints

đi theo dấu chân

left footprints

dấu chân còn lại

tiny footprints

dấu chân nhỏ bé

footprints of history

dấu chân lịch sử

see footprints

nhìn thấy dấu chân

erase footprints

xóa dấu chân

footprint analysis

phân tích dấu chân

fresh footprints

dấu chân mới

lost footprints

dấu chân bị mất

Câu ví dụ

we followed the footprints in the snow to find the lost dog.

Chúng tôi đã đi theo dấu chân trên tuyết để tìm con chó bị lạc.

the muddy footprints led us to the riverbank.

Những dấu chân lầy lội dẫn chúng tôi đến bờ sông.

tiny footprints in the sand showed a child had been playing here.

Những dấu chân nhỏ trên cát cho thấy một đứa trẻ đã từng chơi ở đây.

the detective carefully examined the footprints at the crime scene.

Thám tử cẩn thận kiểm tra dấu chân tại hiện trường vụ án.

leaving no footprints, the ninja moved silently through the forest.

Không để lại dấu chân, ninja di chuyển lặng lẽ trong rừng.

the animal's footprints were clearly visible in the soft earth.

Dấu chân của con vật rõ ràng nhìn thấy được trên đất mềm.

he erased his footprints in the sand before leaving the beach.

Anh ta xóa dấu chân của mình trên cát trước khi rời khỏi bãi biển.

the ranger tracked the mountain lion by its footprints.

Người kiểm lâm theo dõi con báo gấm bằng dấu chân của nó.

the child made little footprints as he walked through the garden.

Đứa trẻ tạo ra những dấu chân nhỏ khi nó đi qua khu vườn.

we found fresh footprints near the abandoned cabin.

Chúng tôi tìm thấy những dấu chân mới gần căn nhà bị bỏ hoang.

the footprints in the dust suggested someone had been here recently.

Những dấu chân trong bụi cho thấy có ai đó đã từng ở đây gần đây.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay