for-profits

[Mỹ]/[fɔːr ˈprɒfɪts]/
[Anh]/[fɔːr ˈprɑːfɪts]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Các tổ chức hoặc cơ sở hoạt động nhằm tạo ra lợi nhuận cho chủ sở hữu hoặc nhà đầu tư của họ; Các doanh nghiệp hoặc công ty có mục tiêu chính là tạo ra lợi nhuận.
adj. Liên quan đến hoặc mang đặc điểm của các tổ chức phi lợi nhuận.

Cụm từ & Cách kết hợp

for-profits thrive

những doanh nghiệp vì lợi nhuận phát đạt

supporting for-profits

hỗ trợ các doanh nghiệp vì lợi nhuận

impact for-profits

tác động đến các doanh nghiệp vì lợi nhuận

analyzing for-profits

phân tích các doanh nghiệp vì lợi nhuận

Câu ví dụ

many for-profits prioritize shareholder returns above all else.

Nhiều công ty vì lợi nhuận đặt lợi ích cho cổ đông lên hàng đầu.

the line between for-profits and non-profits can sometimes be blurred.

Giới hạn giữa các công ty vì lợi nhuận và các tổ chức phi lợi nhuận đôi khi có thể bị mờ nhạt.

for-profits often seek venture capital funding to expand their operations.

Các công ty vì lợi nhuận thường tìm kiếm vốn đầu tư mạo hiểm để mở rộng hoạt động kinh doanh của họ.

the for-profit sector contributes significantly to the economy.

Ngành công nghiệp vì lợi nhuận đóng góp đáng kể vào nền kinh tế.

some for-profits are criticized for aggressive marketing tactics.

Một số công ty vì lợi nhuận bị chỉ trích vì sử dụng các chiến lược quảng bá quá mức.

the success of for-profits is often measured by their profitability.

Thành công của các công ty vì lợi nhuận thường được đo lường bằng tính khả thi về mặt tài chính của họ.

for-profits can offer competitive salaries to attract top talent.

Các công ty vì lợi nhuận có thể cung cấp mức lương cạnh tranh để thu hút nhân tài hàng đầu.

the for-profit healthcare industry faces unique challenges.

Ngành y tế vì lợi nhuận đối mặt với những thách thức độc đáo.

for-profits are driven by the pursuit of financial gain.

Các công ty vì lợi nhuận được thúc đẩy bởi sự truy cầu lợi nhuận tài chính.

many for-profits engage in extensive market research.

Nhiều công ty vì lợi nhuận tham gia vào nghiên cứu thị trường rộng lớn.

the growth of for-profits has created numerous job opportunities.

Sự phát triển của các công ty vì lợi nhuận đã tạo ra nhiều cơ hội việc làm.

for-profits often reinvest profits to fuel further expansion.

Các công ty vì lợi nhuận thường tái đầu tư lợi nhuận để thúc đẩy mở rộng hơn nữa.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay