revenue-generating

[Mỹ]/[ˈrevjuː ˌdʒenəˌreɪtɪŋ]/
[Anh]/[ˈrevjuː ˌdʒenəˌreɪtɪŋ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. mang lại lợi nhuận; có lợi nhuận; liên quan đến hoặc liên quan đến việc tạo ra doanh thu

Cụm từ & Cách kết hợp

revenue-generating assets

Tài sản tạo doanh thu

revenue-generating activities

Các hoạt động tạo doanh thu

revenue-generating product

Sản phẩm tạo doanh thu

revenue-generating opportunities

Cơ hội tạo doanh thu

Câu ví dụ

the company is seeking new revenue-generating opportunities in emerging markets.

Doanh nghiệp đang tìm kiếm các cơ hội tạo doanh thu mới tại các thị trường đang phát triển.

we need to identify revenue-generating activities to boost our annual profits.

Chúng ta cần xác định các hoạt động tạo doanh thu để tăng lợi nhuận hàng năm.

this new product line has the potential to be a significant revenue-generating source.

Đường sản phẩm mới này có tiềm năng trở thành nguồn doanh thu đáng kể.

the marketing team focused on revenue-generating campaigns to attract new customers.

Đội ngũ marketing tập trung vào các chiến dịch tạo doanh thu để thu hút khách hàng mới.

developing revenue-generating partnerships is crucial for long-term sustainability.

Phát triển các mối quan hệ tạo doanh thu là rất quan trọng đối với sự bền vững lâu dài.

the goal is to create a diversified portfolio of revenue-generating assets.

Mục tiêu là tạo ra một danh mục đa dạng các tài sản tạo doanh thu.

we analyzed various strategies for maximizing revenue-generating potential.

Chúng tôi đã phân tích nhiều chiến lược để tối đa hóa tiềm năng tạo doanh thu.

the software platform provides a scalable and revenue-generating solution for businesses.

Nền tảng phần mềm cung cấp một giải pháp mở rộng và tạo doanh thu cho các doanh nghiệp.

the primary focus was on identifying and expanding revenue-generating streams.

Tập trung chính là xác định và mở rộng các dòng doanh thu.

they invested heavily in revenue-generating infrastructure to support growth.

Họ đã đầu tư mạnh vào cơ sở hạ tầng tạo doanh thu để hỗ trợ tăng trưởng.

the online course proved to be a highly revenue-generating venture.

Khoá học trực tuyến đã chứng minh là một dự án tạo doanh thu rất hiệu quả.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay