forecaster

[Mỹ]/ˈfɔːkɑːstə(r)/
[Anh]/ˈfɔːrkæstər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. người dự đoán hoặc ước lượng các sự kiện trong tương lai, đặc biệt là điều kiện thời tiết.
Word Forms
số nhiềuforecasters

Cụm từ & Cách kết hợp

weather forecaster

dự báo thời tiết

economic forecaster

dự báo kinh tế

Câu ví dụ

Deciders are the forecasters who decide on and prepare for the military’s long-term requirements.

Những người ra quyết định là những người dự báo, những người quyết định và chuẩn bị cho các yêu cầu dài hạn của quân đội.

Still on the government's to-do list, according to prescient forecasters such as NYU doomsayer Nouriel Roubini and Pimco's Bill Gross, are interest-rate cuts by central banks around the world;

Vẫn còn trong danh sách việc cần làm của chính phủ, theo các nhà dự báo có tầm nhìn xa như Nouriel Roubini của NYU và Bill Gross của Pimco, là việc cắt giảm lãi suất của các ngân hàng trung ương trên toàn thế giới;

The weather forecaster predicted heavy rain for tomorrow.

Người dự báo thời tiết đã dự báo mưa lớn vào ngày mai.

As a skilled forecaster, she accurately predicted the stock market trends.

Với tư cách là một người dự báo có kỹ năng, cô ấy đã chính xác dự đoán xu hướng thị trường chứng khoán.

The economic forecaster warned of a potential recession.

Người dự báo kinh tế đã cảnh báo về khả năng suy thoái kinh tế.

The forecaster's predictions about the election turned out to be correct.

Những dự đoán của người dự báo về cuộc bầu cử đã tỏ ra chính xác.

The forecaster uses advanced technology to make weather predictions.

Người dự báo sử dụng công nghệ tiên tiến để đưa ra dự đoán thời tiết.

The forecaster's accuracy in predicting earthquakes impressed the scientific community.

Độ chính xác của người dự báo trong việc dự đoán động đất đã gây ấn tượng với cộng đồng khoa học.

The forecaster's expertise lies in analyzing market trends.

Năng lực của người dự báo nằm ở khả năng phân tích xu hướng thị trường.

The forecaster's insights into consumer behavior are highly valued by businesses.

Những hiểu biết của người dự báo về hành vi của người tiêu dùng được các doanh nghiệp đánh giá cao.

The forecaster's job is to analyze data and make predictions based on trends.

Công việc của người dự báo là phân tích dữ liệu và đưa ra dự đoán dựa trên xu hướng.

The forecaster's role is crucial in helping businesses make informed decisions.

Vai trò của người dự báo là rất quan trọng trong việc giúp các doanh nghiệp đưa ra các quyết định sáng suốt.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay