forfeiters

[Mỹ]/ˈfɔːfɪtəz/
[Anh]/ˈfɔːrfɪtərz/

Dịch

n. Người bị chính quyền tịch thu tài sản làm hình phạt; người mất chức vụ hoặc quyền lợi do phạm tội (dạng số nhiều của từ forfeiter)

Câu ví dụ

serial forfeiters in the tournament faced immediate disqualification from future events.

những người thua cuộc liên tiếp trong giải đấu sẽ bị loại ngay lập tức khỏi các sự kiện tương lai.

the team warned that habitual forfeiters would lose their membership privileges permanently.

đội ngũ đã cảnh báo rằng những người thua cuộc thường xuyên sẽ mất quyền lợi thành viên vĩnh viễn.

frequent forfeiters of voting rights often regret their inaction during critical elections.

những người thường xuyên từ bỏ quyền bỏ phiếu thường hối hận về việc không hành động trong các cuộc bầu cử quan trọng.

contract forfeiters must face legal consequences as outlined in the agreement terms.

những người vi phạm hợp đồng phải đối mặt với hậu quả pháp lý như đã nêu trong điều khoản của thỏa thuận.

the league announced strict penalties for match forfeiters to maintain competitive integrity.

liên đoàn đã công bố các hình phạt nghiêm khắc đối với những người thua cuộc trong trận đấu để duy trì tính cạnh tranh.

championship forfeiters forfeit not only their prizes but also their reputation in the sport.

những người thua cuộc trong giải vô địch không chỉ mất giải thưởng mà còn mất danh tiếng trong môn thể thao đó.

property forfeiters under criminal investigation may lose all assets acquired through illegal means.

những người từ bỏ tài sản đang bị điều tra hình sự có thể mất tất cả tài sản được thu thập thông qua các phương tiện bất hợp pháp.

the club identified several game forfeiters and suspended them for the remainder of the season.

đội bóng đã xác định một số người thua cuộc trong trận đấu và đình chỉ họ cho phần còn lại của mùa giải.

point forfeiters in chess tournaments must accept the consequences of abandoning mid-game.

những người thua điểm trong các giải cờ vua phải chấp nhận hậu quả của việc bỏ cuộc giữa chừng.

rights forfeiters through negligence often struggle to regain their original status in society.

những người từ bỏ quyền lợi do sự bất cẩn thường gặp khó khăn trong việc giành lại địa vị ban đầu trong xã hội.

tournament officials recorded all forfeiters and banned them from participating next year.

các quan chức giải đấu đã ghi lại tất cả những người thua cuộc và cấm họ tham gia vào năm tới.

league administrators implemented zero-tolerance policies toward repeated forfeiters.

các quản lý liên đoàn đã thực hiện chính sách không dung túng đối với những người thua cuộc lặp lại.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay