unimpressive

[Mỹ]/ˌʌnim'presiv/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. không để lại ấn tượng mạnh; không quá tốt.

Câu ví dụ

His personal presence is unimpressive and his speech contemptible.

Dáng vẻ của anh ta không gây ấn tượng và lời nói của anh ta đáng khinh.

The performance was unimpressive, lacking energy and enthusiasm.

Diễn xuất thật thiếu ấn tượng, thiếu năng lượng và nhiệt tình.

The restaurant had an unimpressive menu with limited options.

Nhà hàng có thực đơn thiếu ấn tượng với ít lựa chọn.

Her unimpressive presentation failed to capture the audience's attention.

Bài thuyết trình thiếu ấn tượng của cô ấy đã không thu hút sự chú ý của khán giả.

The movie received unimpressive reviews from critics.

Bộ phim nhận được những đánh giá không mấy ấn tượng từ các nhà phê bình.

Despite his efforts, his unimpressive grades did not improve.

Bất chấp những nỗ lực của anh ấy, điểm số kém ấn tượng của anh ấy vẫn không cải thiện.

The team's unimpressive performance led to their defeat.

Phong độ kém ấn tượng của đội đã dẫn đến thất bại của họ.

The company's unimpressive sales figures raised concerns among investors.

Con số bán hàng kém ấn tượng của công ty đã khiến các nhà đầu tư lo ngại.

His unimpressive resume made it difficult for him to find a job.

Bản sơ yếu lý lịch kém ấn tượng của anh ấy khiến anh ấy khó tìm được việc làm.

The singer's unimpressive vocals disappointed the audience.

Giọng hát kém ấn tượng của ca sĩ đã khiến khán giả thất vọng.

The museum had an unimpressive collection of artifacts.

Bảo tàng có bộ sưu tập các hiện vật không mấy ấn tượng.

Ví dụ thực tế

Hiro held up a small, unimpressive twelve-inch robot.

Hiro giơ lên một robot nhỏ, không gây ấn tượng, cao khoảng 30cm.

Nguồn: Big Hero 6 (audiobook)

When you 're weak and unimpressive, they belittle you.

Khi bạn yếu đuối và không gây ấn tượng, họ sẽ coi thường bạn.

Nguồn: Healthy little secrets

This criminal with the sack on his head seemed? ...? unimpressive.

Kẻ tội phạm với chiếc túi trên đầu có vẻ...không gây ấn tượng.

Nguồn: Business Weekly

This criminal with the sack on his head seemed...unimpressive.

Kẻ tội phạm với chiếc túi trên đầu có vẻ...không gây ấn tượng.

Nguồn: Bloomberg Businessweek

The test unit looks surprisingly unimpressive: a shiny cylindrical drum only about 16 feet tall, resembling an oversize water heater.

Đơn vị thử nghiệm trông đáng ngạc nhiên là không gây ấn tượng: một thùng trụ tròn bóng bẩy cao khoảng 5 mét, giống như một máy nước nóng cỡ lớn.

Nguồn: The Atlantic Monthly (Article Edition)

See, this little thing, although it looks unimpressive, may be the most important animal that we've ever discovered in our history.

Nhìn này, thứ nhỏ bé này, mặc dù trông không gây ấn tượng, có thể là loài động vật quan trọng nhất mà chúng ta từng phát hiện trong lịch sử.

Nguồn: The wonders of the universe.

Which is not unimpressive, even among monoliths - Well, no

Điều này không hề gây thất vọng, ngay cả trong số những công trình đồ sộ - Thật đấy.

Nguồn: Angel in America Part One

For some say, " His letters are weighty and forceful, but in person he is unimpressive and his speaking amounts to nothing" .

Một số người nói, " Những lá thư của anh ta có trọng lượng và mạnh mẽ, nhưng khi gặp anh ta thì không gây ấn tượng và những lời anh ta nói thì chẳng có ý nghĩa gì."

Nguồn: 47 2 Corinthians Musical Bible Theater Version - NIV

They are not allowed to be shy, hesitant, confused, quiet or unimpressive to strangers — for all this would devastate and madden an already precariously balanced parent.

Họ không được phép rụt rè, do dự, bối rối, im lặng hoặc không gây ấn tượng với người lạ - bởi vì tất cả những điều này sẽ tàn phá và phát điên một người cha mẹ vốn đã rất mong manh.

Nguồn: The school of life

Or they do have a job that sounds unimpressive but their interests are very broad and they might be the ideal person to go around an antiques market with.

Hoặc họ có một công việc nghe có vẻ không gây ấn tượng nhưng sở thích của họ rất rộng và họ có thể là người lý tưởng để đi quanh một khu chợ đồ cổ.

Nguồn: Sociology of Social Relations (Video Version)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay