| hiện tại phân từ | forgiving |
Taylor was in a forgiving mood.
Taylor đang có tâm trạng rộng lượng.
She has a gentle forgiving nature.
Cô ấy có một bản chất rộng lượng và dịu dàng.
She is known for her forgiving nature.
Cô ấy nổi tiếng với bản chất rộng lượng của mình.
Forgiving others can bring peace to your heart.
Tha thứ cho người khác có thể mang lại bình yên cho trái tim bạn.
It's important to be forgiving in a relationship.
Điều quan trọng là phải rộng lượng trong một mối quan hệ.
He has a forgiving attitude towards mistakes.
Anh ấy có thái độ rộng lượng đối với những sai lầm.
Forgiving yourself is a key step to self-healing.
Tha thứ cho bản thân là một bước quan trọng để tự chữa lành.
Forgiving doesn't mean forgetting.
Tha thứ không có nghĩa là quên đi.
She has a forgiving heart towards those who have wronged her.
Cô ấy có một trái tim rộng lượng đối với những người đã làm hại cô ấy.
Forgiving someone who has hurt you can be difficult but liberating.
Tha thứ cho ai đó đã làm tổn thương bạn có thể khó khăn nhưng giải phóng.
Forgiving is a choice that leads to inner peace.
Tha thứ là một lựa chọn dẫn đến sự bình yên nội tâm.
The act of forgiving can be a powerful tool for personal growth.
Hành động tha thứ có thể là một công cụ mạnh mẽ để phát triển bản thân.
It inspires us to be humble, compassionate, forgiving.
Nó truyền cảm hứng cho chúng ta trở nên khiêm tốn, nhân ái và rộng lượng.
Nguồn: Deep Dive into the Movie World (LSOO)" Hallucinations" might be thought of as a forgiving euphemism.
"Ảo giác" có thể được xem như một cách nói giảm nhẹ, rộng lượng.
Nguồn: The Economist (Summary)He is attentive, kind, forgiving, interested in other people.
Anh ấy chu đáo, tốt bụng, rộng lượng và quan tâm đến những người khác.
Nguồn: Deep Dive into the Movie World (LSOO)But that's just it, Orson. If I forgive you, then I'm forgiving what you did to Mike.
Nhưng đó là vấn đề, Orson. Nếu tôi tha thứ cho anh, thì tôi đang tha thứ cho những gì anh đã làm với Mike.
Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 4I'm lucky Neil was so forgiving.
Tôi may mắn vì Neil đã rất rộng lượng.
Nguồn: BBC Authentic English46. Why do some people advocate forgiving student loan debt?
46. Tại sao một số người ủng hộ việc tha thứ nợ sinh viên?
Nguồn: Past exam papers for the English CET-6 reading section.Yeah, this was not a day for forgiving and forgetting.
Ừ, đây không phải là một ngày để tha thứ và quên đi.
Nguồn: NPR News February 2020 Compilation" For just a little while. Tommen is a forgiving king" .
". Chỉ trong một thời gian ngắn thôi. Tommen là một vị vua rộng lượng."
Nguồn: A Song of Ice and Fire: A Feast for Crows (Bilingual Edition)You know other forms of dance can be more forgiving.
Bạn biết đấy, những hình thức khiêu vũ khác có thể dễ dàng hơn.
Nguồn: S03This time, the little girl's father will not be forgiving.
Lần này, người cha của cô bé sẽ không tha thứ đâu.
Nguồn: 101 Children's English StoriesTaylor was in a forgiving mood.
Taylor đang có tâm trạng rộng lượng.
She has a gentle forgiving nature.
Cô ấy có một bản chất rộng lượng và dịu dàng.
She is known for her forgiving nature.
Cô ấy nổi tiếng với bản chất rộng lượng của mình.
Forgiving others can bring peace to your heart.
Tha thứ cho người khác có thể mang lại bình yên cho trái tim bạn.
It's important to be forgiving in a relationship.
Điều quan trọng là phải rộng lượng trong một mối quan hệ.
He has a forgiving attitude towards mistakes.
Anh ấy có thái độ rộng lượng đối với những sai lầm.
Forgiving yourself is a key step to self-healing.
Tha thứ cho bản thân là một bước quan trọng để tự chữa lành.
Forgiving doesn't mean forgetting.
Tha thứ không có nghĩa là quên đi.
She has a forgiving heart towards those who have wronged her.
Cô ấy có một trái tim rộng lượng đối với những người đã làm hại cô ấy.
Forgiving someone who has hurt you can be difficult but liberating.
Tha thứ cho ai đó đã làm tổn thương bạn có thể khó khăn nhưng giải phóng.
Forgiving is a choice that leads to inner peace.
Tha thứ là một lựa chọn dẫn đến sự bình yên nội tâm.
The act of forgiving can be a powerful tool for personal growth.
Hành động tha thứ có thể là một công cụ mạnh mẽ để phát triển bản thân.
It inspires us to be humble, compassionate, forgiving.
Nó truyền cảm hứng cho chúng ta trở nên khiêm tốn, nhân ái và rộng lượng.
Nguồn: Deep Dive into the Movie World (LSOO)" Hallucinations" might be thought of as a forgiving euphemism.
"Ảo giác" có thể được xem như một cách nói giảm nhẹ, rộng lượng.
Nguồn: The Economist (Summary)He is attentive, kind, forgiving, interested in other people.
Anh ấy chu đáo, tốt bụng, rộng lượng và quan tâm đến những người khác.
Nguồn: Deep Dive into the Movie World (LSOO)But that's just it, Orson. If I forgive you, then I'm forgiving what you did to Mike.
Nhưng đó là vấn đề, Orson. Nếu tôi tha thứ cho anh, thì tôi đang tha thứ cho những gì anh đã làm với Mike.
Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 4I'm lucky Neil was so forgiving.
Tôi may mắn vì Neil đã rất rộng lượng.
Nguồn: BBC Authentic English46. Why do some people advocate forgiving student loan debt?
46. Tại sao một số người ủng hộ việc tha thứ nợ sinh viên?
Nguồn: Past exam papers for the English CET-6 reading section.Yeah, this was not a day for forgiving and forgetting.
Ừ, đây không phải là một ngày để tha thứ và quên đi.
Nguồn: NPR News February 2020 Compilation" For just a little while. Tommen is a forgiving king" .
". Chỉ trong một thời gian ngắn thôi. Tommen là một vị vua rộng lượng."
Nguồn: A Song of Ice and Fire: A Feast for Crows (Bilingual Edition)You know other forms of dance can be more forgiving.
Bạn biết đấy, những hình thức khiêu vũ khác có thể dễ dàng hơn.
Nguồn: S03This time, the little girl's father will not be forgiving.
Lần này, người cha của cô bé sẽ không tha thứ đâu.
Nguồn: 101 Children's English StoriesKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay