formalistic

[Mỹ]/fɔ:'mælistik/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. được đặc trưng bởi sự tuân thủ nghiêm ngặt các hình thức hoặc quy ước đã được quy định

Câu ví dụ

Moral method shows its formalistic way, by the means of infusionism and moralism, which as a result, has little actual effect without aim;

Phương pháp đạo đức cho thấy cách tiếp cận hình thức của nó, thông qua chủ nghĩa truyền bá và chủ nghĩa đạo đức, kết quả là ít có tác dụng thực tế nếu không có mục tiêu.

The company's policy is too formalistic.

Chính sách của công ty quá hình thức.

He criticized the formalistic approach of the new regulations.

Anh ta chỉ trích cách tiếp cận hình thức của các quy định mới.

The professor's teaching style is too formalistic for my taste.

Phong cách giảng dạy của giáo sư quá hình thức so với sở thích của tôi.

The lawyer argued against the formalistic interpretation of the law.

Luật sư tranh luận chống lại cách giải thích hình thức của luật.

She finds the formalistic rituals of the ceremony unnecessary.

Cô thấy những nghi lễ hình thức của buổi lễ là không cần thiết.

The artist prefers to avoid formalistic constraints in his work.

Nghệ sĩ thích tránh những ràng buộc hình thức trong công việc của mình.

The strict dress code at the event felt too formalistic.

Quy tắc ăn mặc nghiêm ngặt tại sự kiện có vẻ quá hình thức.

The committee's decision was criticized for being too formalistic.

Quyết định của ủy ban bị chỉ trích vì quá hình thức.

Her writing style is often criticized for being too formalistic.

Phong cách viết của cô thường bị chỉ trích vì quá hình thức.

The company's adherence to formalistic procedures slowed down progress.

Sự tuân thủ các thủ tục hình thức của công ty đã làm chậm tiến độ.

Ví dụ thực tế

But over time, the decision paid off and the company turned from a formalistic, hierarchical one into one that is much flatter and more decentralized.

Nhưng theo thời gian, quyết định đó đã mang lại hiệu quả và công ty đã chuyển từ một mô hình cứng nhắc, phân cấp sang một mô hình phẳng và phi tập trung hơn nhiều.

Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual Selection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay