formalize

[Mỹ]/'fɔːm(ə)laɪz/
[Anh]/'fɔrməlaɪz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. đưa (thỏa thuận, kế hoạch, v.v.) vào dạng văn bản để làm chính thức; để đưa ra một hình thức nhất định cho.
Word Forms
thì quá khứformalized
hiện tại phân từformalizing
ngôi thứ ba số ítformalizes
quá khứ phân từformalized

Cụm từ & Cách kết hợp

formalize procedures

xây dựng các thủ tục

Câu ví dụ

we became able to formalize our thoughts.

chúng tôi đã có thể hình thức hóa những suy nghĩ của mình.

Since his ultimate goal is to prove the rationality of the world, he has to transcendentalize, formalize and idealize the theory.

Vì mục tiêu tối thượng của anh ấy là chứng minh tính hợp lý của thế giới, anh ấy phải siêu việt, hình thức hóa và lý tưởng hóa lý thuyết.

Karyogram (idiogram) The formalized layout of the KARYOTYPE of a species, often with the chromosomes arranged in a certain numerical sequence.

Karyogram (idiogram) Bố cục được hình thức hóa của KARYOTYPE của một loài, thường với các nhiễm sắc thể được sắp xếp theo một trình tự số nhất định.

These observations allow one to formalize the definition of reflection: a reflection is an involutive isometry of an Euclidean space whose set of fixed points is an affine subspace of codimension 1.

Những quan sát này cho phép người ta hình thức hóa định nghĩa về phản xạ: một phản xạ là một phép đẳng cự nghịch biến của một không gian Euclid mà tập hợp các điểm cố định là một không gian con lồi có codimension 1.

they decided to formalize their partnership

họ quyết định hình thức hóa mối quan hệ đối tác của họ.

it's important to formalize the agreement in writing

Điều quan trọng là phải hình thức hóa thỏa thuận bằng văn bản.

the company needs to formalize its policies

công ty cần hình thức hóa các chính sách của mình.

let's formalize the process for future reference

Hãy hình thức hóa quy trình để tham khảo trong tương lai.

the committee will formalize the decision at the next meeting

ủy ban sẽ hình thức hóa quyết định tại cuộc họp tiếp theo.

they need to formalize their business relationship

họ cần hình thức hóa mối quan hệ kinh doanh của họ.

the government is working to formalize the new regulations

chính phủ đang nỗ lực hình thức hóa các quy định mới.

it's time to formalize our plans for the event

đã đến lúc hình thức hóa kế hoạch của chúng ta cho sự kiện.

we should formalize the training program for new employees

chúng ta nên hình thức hóa chương trình đào tạo cho nhân viên mới.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay