formicid

[Mỹ]/ˈfɔːrmɪsɪd/
[Anh]/ˈfɔːrmɪsɪd/

Dịch

n. một thành viên của họ Formicidae, loài kiến
adj. liên quan đến hoặc đặc trưng cho kiến hoặc họ Formicidae

Cụm từ & Cách kết hợp

formicidal spray

Phun diệt kiến

formicidal agent

Chất diệt kiến

formicid species

Loài kiến diệt

formicidal properties

Tính chất diệt kiến

formicid control

Kiểm soát kiến

formicid prevention

Ngăn ngừa kiến

formicidal treatment

Điều trị diệt kiến

formicid infestation

Sự xâm nhập của kiến

formicid colony

Đàn kiến

formicidal compound

Hợp chất diệt kiến

Câu ví dụ

the formicid colony established its nest beneath the old oak tree.

Đàn kiến đã xây tổ dưới gốc cây sồi già.

scientists discovered a new formicid species in the amazon rainforest.

Các nhà khoa học đã phát hiện một loài kiến mới trong rừng mưa Amazon.

formicid workers tirelessly gather food for the entire colony.

Các công nhân kiến không ngừng tìm kiếm thức ăn cho toàn bộ đàn.

the formicid queen can live for many years in optimal conditions.

Đầu mối kiến có thể sống nhiều năm trong điều kiện lý tưởng.

researchers study formicid communication to understand social behavior.

Nghiên cứu về giao tiếp của kiến giúp hiểu rõ hơn về hành vi xã hội.

the formicid nest contains intricate tunnel systems.

Tổ kiến chứa hệ thống hầm hào tinh vi.

formicid defense mechanisms include biting and spraying acid.

Các cơ chế phòng thủ của kiến bao gồm cắn và phun axit.

climate change affects formicid populations worldwide.

Biến đổi khí hậu ảnh hưởng đến các quần thể kiến trên toàn thế giới.

the formicid foragers leave chemical trails to guide others.

Các kiến thợ ra ngoài để lại dấu hóa học để hướng dẫn những con khác.

entomologists have catalogued over 12,000 formicid species.

Các nhà côn trùng học đã lập danh mục hơn 12.000 loài kiến.

formicid ecology demonstrates complex interactions within ecosystems.

Đa dạng sinh học của kiến thể hiện các tương tác phức tạp trong hệ sinh thái.

some formicid colonies contain millions of individual ants.

Một số đàn kiến chứa hàng triệu con kiến riêng lẻ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay