formicidae

[Mỹ]/fɔːˈmɪsɪdiː/
[Anh]/fɔrˈmɪsɪdiː/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một họ côn trùng bao gồm cả kiến.

Cụm từ & Cách kết hợp

formicidae family

gia đình formicidae

formicidae ants

loài ong mối formicidae

study formicidae

nghiên cứu formicidae

collect formicidae

sưu tập formicidae

formicidae species

loài formicidae

formicidae colony

đàn formicidae

formicidae workers

công nhân formicidae

formicidae queens

nữ hoàng formicidae

formicidae larvae

ấu trùng formicidae

formicidae nests

ổ formicidae

Câu ví dụ

the formicidae colony expanded rapidly after the spring rains.

Đàn kiến Formicidae đã mở rộng nhanh chóng sau những cơn mưa xuân.

researchers studied formicidae foraging behavior along the forest edge.

Những nhà nghiên cứu đã nghiên cứu hành vi kiếm ăn của kiến Formicidae dọc theo mép rừng.

formicidae nests often appear near rotting logs and loose soil.

Đàn kiến Formicidae thường xuất hiện gần những khúc gỗ mục và đất xốp.

the guide highlighted formicidae diversity in this tropical reserve.

Hướng dẫn viên đã nhấn mạnh sự đa dạng của kiến Formicidae trong khu bảo tồn nhiệt đới này.

we mapped formicidae distribution across the campus gardens.

Chúng tôi đã lập bản đồ phân bố của kiến Formicidae trên khắp các khu vườn khuôn viên trường.

formicidae worker ants carried larvae into the deeper chambers.

Loài kiến thợ Formicidae đã mang những con nhộng vào các phòng sâu hơn.

under the microscope, formicidae mandibles showed fine wear patterns.

Dưới kính hiển vi, hàm của loài kiến Formicidae cho thấy các mô hình mài mòn tinh tế.

formicidae species richness peaked in the shaded understory plots.

Sự đa dạng loài của kiến Formicidae đạt đỉnh cao trong các khu rừng dưới tán cây râm mát.

the team recorded formicidae activity patterns during dusk surveys.

Đội ngũ đã ghi lại các mẫu hoạt động của kiến Formicidae trong các cuộc khảo sát vào lúc hoàng hôn.

formicidae larvae depend on steady feeding by attentive workers.

Con nhộng của loài kiến Formicidae phụ thuộc vào việc được cung cấp thức ăn đều đặn bởi những công nhân cẩn thận.

in the lab, formicidae pheromone trails guided workers to sugar water.

Trong phòng thí nghiệm, các con đường pheromone của loài kiến Formicidae đã hướng dẫn các công nhân đến nước đường.

our checklist included invasive formicidae species near the docks.

Danh sách kiểm tra của chúng tôi bao gồm các loài kiến Formicidae xâm lấn gần cảng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay