formularies

[Mỹ]/ˈfɔːmjʊləriz/
[Anh]/ˈfɔrmjʊˌlɛriz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một tập hợp các công thức hoặc quy định

Cụm từ & Cách kết hợp

medical formularies

danh sách thuốc được cung cấp

formularies management

quản lý danh sách thuốc được cung cấp

formularies review

xem xét danh sách thuốc được cung cấp

formularies updates

cập nhật danh sách thuốc được cung cấp

formularies guidelines

hướng dẫn về danh sách thuốc được cung cấp

formularies access

quyền truy cập danh sách thuốc được cung cấp

formularies list

danh sách các danh sách thuốc được cung cấp

formularies policies

chính sách về danh sách thuốc được cung cấp

formularies database

cơ sở dữ liệu danh sách thuốc được cung cấp

formularies criteria

tiêu chí về danh sách thuốc được cung cấp

Câu ví dụ

many hospitals use formularies to manage medication costs.

Nhiều bệnh viện sử dụng danh sách thuốc để quản lý chi phí thuốc men.

pharmacists often refer to formularies when dispensing medications.

Các dược sĩ thường tham khảo danh sách thuốc khi phát thuốc.

formularies can vary significantly between different health insurance plans.

Danh sách thuốc có thể khác nhau đáng kể giữa các chương trình bảo hiểm sức khỏe khác nhau.

doctors must be familiar with formularies to prescribe effectively.

Các bác sĩ phải làm quen với danh sách thuốc để kê đơn hiệu quả.

some formularies include alternative medications for patients.

Một số danh sách thuốc bao gồm các loại thuốc thay thế cho bệnh nhân.

patients should check if their medications are on the formulary.

Bệnh nhân nên kiểm tra xem thuốc của họ có nằm trong danh sách thuốc hay không.

formularies help streamline the prescribing process in healthcare.

Danh sách thuốc giúp hợp lý hóa quy trình kê đơn trong chăm sóc sức khỏe.

changes to formularies can impact patient treatment options.

Những thay đổi đối với danh sách thuốc có thể ảnh hưởng đến các lựa chọn điều trị của bệnh nhân.

healthcare providers must stay updated on formulary changes.

Các nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe phải luôn cập nhật những thay đổi về danh sách thuốc.

some formularies require prior authorization for certain medications.

Một số danh sách thuốc yêu cầu phê duyệt trước đối với một số loại thuốc nhất định.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay