fortunately

[Mỹ]/'fɔrtʃənətli/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. bằng vận may; một cách hạnh phúc

Câu ví dụ

Fortunately the train was on time.

May mắn thay, chuyến tàu không bị trễ.

Fortunately there was no loss of life in the fire.

May mắn thay, không có ai thiệt mạng trong vụ hỏa hoạn.

It was a bad crash, but fortunately there were no fatalities.

Đó là một vụ va chạm nghiêm trọng, nhưng may mắn thay, không có ai thiệt mạng.

"Fortunately, nothing was found."

"May mắn, không có gì được tìm thấy."

Fortunately for him, he can swim.

May mắn cho anh ấy, anh ấy có thể bơi.

Fortunately the gunman’s shots went astray.

May mắn thay, những phát bắn của kẻ tấn công đã trượt.

Fortunately, the police found the missing children safe and sound.

May mắn thay, cảnh sát đã tìm thấy những đứa trẻ bị mất an toàn và khỏe mạnh.

"Fortunately, the planes appear to be quite safe."

"May mắn, những chiếc máy bay có vẻ khá an toàn."

Fortunately this has not happened.

May mắn thay, điều này chưa xảy ra.

"Fortunately, the storm only did minimal damage to the crops."

".May mắn thay, cơn bão chỉ gây ra thiệt hại tối thiểu cho cây trồng."

fortunately, no shots were fired and no one was hurt.

may mắn thay, không có phát súng nào được bắn và không ai bị thương.

Fortunately, the storm only did minimal damage to the farmer's crops.

May mắn thay, cơn bão chỉ gây ra thiệt hại tối thiểu cho cây trồng của nông dân.

The plane had a breakdown in the air, but it was fortunately removed by the ace pilot.

Máy bay bị hỏng trên không trung, nhưng may mắn thay, phi công xuất sắc đã khắc phục được.

I was late in getting to the station, but fortunately for me, the train was late too.

Tôi đến ga muộn, nhưng may mắn cho tôi, chuyến tàu cũng muộn.

Fortunately,the stormy waves caused trifling damage to the boat.

May mắn thay, những đợt sóng lớn đã gây ra thiệt hại nhỏ cho thuyền.

Fortunately, she had the grace to apologize as soon as she realized she had offended them.

May mắn, cô ấy đã có đủ lòng dạ để xin lỗi ngay khi nhận ra mình đã xúc phạm họ.

"Fortunately, his new employer's a very kind person; cruelty was foreign to her nature."

"May mắn, người chủ mới của anh ấy là một người rất tốt bụng; sự tàn nhẫn là xa lạ với bản chất của cô ấy."

The thick clouds passed overhead, but fortunately the rain kept off the whole day.

Những đám mây dày đặc trôi qua trên đầu, nhưng may mắn thay, mưa không hề rơi suốt cả ngày.

Fortunately, his head injuries left his bodily functions unimpaired.

May mắn thay, chấn thương đầu của anh ấy không ảnh hưởng đến các chức năng thể chất của anh ấy.

Fortunately for the author, he was soon oblivious of the vitriolic criticism. Sometimes the term implies lack of awareness:

May mắn cho tác giả, anh ta nhanh chóng quên đi những lời chỉ trích cay độc. Đôi khi thuật ngữ này ngụ ý sự thiếu nhận thức:

Ví dụ thực tế

Fortunately, I can apply for another university.

May mắn thay, tôi có thể đăng ký vào một trường đại học khác.

Nguồn: How to have a conversation in English

Fortunately, there is the evolution of culture.

May mắn thay, có sự phát triển của văn hóa.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) April 2014 Collection

But fortunately, such effects are usually temporary.

Nhưng may mắn thay, những tác động như vậy thường chỉ là tạm thời.

Nguồn: TED-Ed (video version)

Fortunately, that was not the result here.

May mắn thay, đó không phải là kết quả ở đây.

Nguồn: NPR News March 2015 Compilation

Fortunately, Donald Trump is incapable of thinking small.

May mắn thay, Donald Trump không có khả năng suy nghĩ nhỏ.

Nguồn: Compilation of speeches by Trump's daughter Ivanka.

" Fortunately, " said Dumbledore, " there is a simple test."

". May mắn thay," Dumbledore nói, "có một bài kiểm tra đơn giản."

Nguồn: Harry Potter and the Half-Blood Prince

Fortunately, the flood waters have receded.

May mắn thay, mực nước lũ đã rút.

Nguồn: CNN Selected January 2016 Collection

Fortunately, such a task would be difficult.

May mắn thay, nhiệm vụ như vậy sẽ khó khăn.

Nguồn: Science in 60 Seconds - Scientific American January 2021 Collection

Fortunately, I have experience in that area.

May mắn thay, tôi có kinh nghiệm trong lĩnh vực đó.

Nguồn: Friends Season 3

Fortunately, there are steps we can take.

May mắn thay, chúng ta có thể thực hiện các bước.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) December 2014 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay