four-fold

[Mỹ]/[fɔː(r)ˈfəʊld]/
[Anh]/[fɔːrˈfoʊld]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj.gồm bốn phần hoặc đoạn; bốn lần như nhiều
adv.bốn lần
n.một cấu trúc hoặc sắp xếp với bốn phần hoặc đoạn

Cụm từ & Cách kết hợp

four-fold increase

tăng bốn lần

four-fold rise

tăng bốn lần

four-fold advantage

lợi thế gấp bốn lần

four-fold benefit

lợi ích gấp bốn lần

four-fold higher

cao hơn gấp bốn lần

four-fold larger

lớn hơn gấp bốn lần

four-fold return

lợi nhuận gấp bốn lần

four-fold jump

nhảy vọt gấp bốn lần

four-fold expansion

mở rộng gấp bốn lần

four-fold improvement

cải thiện gấp bốn lần

Câu ví dụ

the company experienced a four-fold increase in profits this quarter.

Công ty đã có mức tăng gấp bốn lần về lợi nhuận trong quý này.

the risk of infection is four-fold higher in crowded areas.

Nguy cơ nhiễm trùng cao hơn gấp bốn lần ở những khu vực đông đúc.

the new telescope offers a four-fold improvement in image resolution.

Kính thiên văn mới cung cấp mức cải thiện gấp bốn lần về độ phân giải hình ảnh.

demand for the product surged, resulting in a four-fold rise in sales.

Nhu cầu đối với sản phẩm tăng vọt, dẫn đến mức tăng gấp bốn lần về doanh số.

the investment yielded a four-fold return over the past five years.

Khoản đầu tư mang lại lợi nhuận gấp bốn lần trong năm năm qua.

the new software provides a four-fold reduction in processing time.

Phần mềm mới cung cấp mức giảm gấp bốn lần về thời gian xử lý.

the study showed a four-fold difference in outcomes between the two groups.

Nghiên cứu cho thấy sự khác biệt gấp bốn lần về kết quả giữa hai nhóm.

the expansion of the factory allowed for a four-fold increase in production capacity.

Việc mở rộng nhà máy cho phép tăng gấp bốn lần công suất sản xuất.

the price of the commodity has increased by a four-fold margin.

Giá của mặt hàng đã tăng gấp bốn lần.

the new technology offers a four-fold advantage over the previous model.

Công nghệ mới mang lại lợi thế gấp bốn lần so với mô hình trước đây.

the project’s scope expanded, resulting in a four-fold increase in budget requirements.

Phạm vi của dự án đã mở rộng, dẫn đến mức tăng gấp bốn lần về yêu cầu ngân sách.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay