bone fractures
gãy xương
stress fractures
gãy xương do căng thẳng
fractures healing
phục hồi sau gãy xương
fractures treatment
điều trị gãy xương
multiple fractures
gãy xương đa nhân
fractures assessment
đánh giá gãy xương
fractures management
quản lý gãy xương
fractures prevention
phòng ngừa gãy xương
fractures diagnosis
chẩn đoán gãy xương
fractures complications
biến chứng gãy xương
the doctor examined the fractures in the patient's arm.
Bác sĩ đã kiểm tra các vết nứt ở cánh tay bệnh nhân.
fractures can occur due to high-impact sports.
Các vết nứt có thể xảy ra do các môn thể thao có tác động lớn.
she suffered multiple fractures in the accident.
Cô ấy bị nhiều vết nứt trong vụ tai nạn.
fractures require immediate medical attention.
Các vết nứt cần được chăm sóc y tế ngay lập tức.
he is recovering from fractures in his leg.
Anh ấy đang hồi phục sau các vết nứt ở chân.
fractures can be classified as open or closed.
Các vết nứt có thể được phân loại là hở hoặc kín.
she had a fracture in her wrist after falling.
Cô ấy bị nứt cổ tay sau khi ngã.
fractures often heal with proper care and rest.
Các vết nứt thường lành với sự chăm sóc và nghỉ ngơi thích hợp.
he was advised to avoid activities that could cause fractures.
Anh ấy được khuyên tránh các hoạt động có thể gây ra các vết nứt.
fractures in the spine can lead to serious complications.
Các vết nứt ở cột sống có thể dẫn đến các biến chứng nghiêm trọng.
bone fractures
gãy xương
stress fractures
gãy xương do căng thẳng
fractures healing
phục hồi sau gãy xương
fractures treatment
điều trị gãy xương
multiple fractures
gãy xương đa nhân
fractures assessment
đánh giá gãy xương
fractures management
quản lý gãy xương
fractures prevention
phòng ngừa gãy xương
fractures diagnosis
chẩn đoán gãy xương
fractures complications
biến chứng gãy xương
the doctor examined the fractures in the patient's arm.
Bác sĩ đã kiểm tra các vết nứt ở cánh tay bệnh nhân.
fractures can occur due to high-impact sports.
Các vết nứt có thể xảy ra do các môn thể thao có tác động lớn.
she suffered multiple fractures in the accident.
Cô ấy bị nhiều vết nứt trong vụ tai nạn.
fractures require immediate medical attention.
Các vết nứt cần được chăm sóc y tế ngay lập tức.
he is recovering from fractures in his leg.
Anh ấy đang hồi phục sau các vết nứt ở chân.
fractures can be classified as open or closed.
Các vết nứt có thể được phân loại là hở hoặc kín.
she had a fracture in her wrist after falling.
Cô ấy bị nứt cổ tay sau khi ngã.
fractures often heal with proper care and rest.
Các vết nứt thường lành với sự chăm sóc và nghỉ ngơi thích hợp.
he was advised to avoid activities that could cause fractures.
Anh ấy được khuyên tránh các hoạt động có thể gây ra các vết nứt.
fractures in the spine can lead to serious complications.
Các vết nứt ở cột sống có thể dẫn đến các biến chứng nghiêm trọng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay