fracturing

[Mỹ]/'fræktʃɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. nứt, phân mảnh, tách rời; (thủy lực) nứt.
Word Forms
hiện tại phân từfracturing

Cụm từ & Cách kết hợp

hydraulic fracturing

khai thác thủy lực

fracturing fluid

chất lỏng thủy lực

fracturing technique

kỹ thuật thủy lực

fracturing process

quy trình thủy lực

fracturing operation

hoạt động thủy lực

fracturing equipment

thiết bị thủy lực

Câu ví dụ

myofibril fracturing, dilation, swelling, vacuolation of endoplasmic reticula and mitochondria in myocardium cells;

vỡ sợi cơ, giãn nở, sưng, hóa lỏng của lưới nội bào và ty thể trong tế bào cơ tâm thất;

Studied the hydrophobic groups and the influence to the gelatinizer as well as analyzes the mechanism of the gelatinizer to the fracturing fluid performance influence.

Đã nghiên cứu các nhóm ưa nước và ảnh hưởng đến chất tạo hóa, cũng như phân tích cơ chế của chất tạo hóa đối với ảnh hưởng đến hiệu suất chất lỏng phá vỡ.

The fracturing process induced by different excavation sequence under final highwall with auger mining was numerically simulated.

Quá trình nứt gây ra bởi trình tự khai thác khác nhau dưới vách cao cuối cùng với phương pháp khai thác bằng máy khoan xoắn đã được mô phỏng bằng số.

While conducting hydraulic fracturing, the flow rate is required to be controlled to enable the hall-off to block off and uncord the eyelet based on the stimulation process.

Trong khi tiến hành thủy lực phá vỡ, tốc độ dòng chảy cần được kiểm soát để cho phép hall-off chặn và tháo nút mắt dựa trên quy trình kích thích.

A special oil-based gelled fracturing fluid,Which combines gellant,crossing-linking agent,surfactant,exciting agent and breaker is presented and tested.

Giới thiệu và thử nghiệm một loại chất lỏng nứt gel đặc biệt dựa trên dầu, kết hợp chất tạo gel, chất liên kết ngang, chất hoạt động bề mặt, chất kích hoạt và chất phá vỡ.

The hydraulic fracturing process is used to extract natural gas from deep underground.

Quy trình thủy lực phá vỡ được sử dụng để khai thác khí đốt tự nhiên từ sâu dưới lòng đất.

Fracturing a bone can be a painful experience that requires proper medical attention.

Gãy xương có thể là một trải nghiệm đau đớn đòi hỏi sự chăm sóc y tế thích hợp.

The company specializes in hydraulic fracturing technology for oil and gas exploration.

Công ty chuyên về công nghệ thủy lực phá vỡ để thăm dò dầu mỏ và khí đốt.

Environmentalists are concerned about the potential risks of fracturing in shale gas extraction.

Các nhà hoạt động môi trường lo ngại về những rủi ro tiềm ẩn của việc phá vỡ trong quá trình khai thác khí đá phiến.

Fracturing rock formations can release trapped oil and gas reserves.

Việc phá vỡ các cấu trúc đá có thể giải phóng các trữ lượng dầu và khí đốt bị mắc kẹt.

The geologist studied the fracturing patterns in the rock to understand its formation history.

Nhà địa chất đã nghiên cứu các kiểu hình phá vỡ trong đá để hiểu lịch sử hình thành của nó.

The earthquake caused fracturing along fault lines, leading to structural damage.

Động đất đã gây ra tình trạng nứt vỡ dọc theo các đường đứt gãy, dẫn đến hư hỏng cấu trúc.

Fracturing of the relationship between the two countries has led to increased tensions.

Việc rạn nứt mối quan hệ giữa hai quốc gia đã dẫn đến căng thẳng gia tăng.

The fracture in the pipe was caused by the high pressure fracturing the metal.

Đường nứt trên ống được gây ra bởi áp suất cao làm nứt vỡ kim loại.

The therapist helped the patient work through the emotional fracturing caused by the traumatic event.

Nhà trị liệu đã giúp bệnh nhân vượt qua sự rạn nứt cảm xúc do sự kiện chấn thương gây ra.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay