frankfurter

[Mỹ]/'fræŋkfɜːtə/
[Anh]/ˈfræŋkfətɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Frankfurter
Word Forms
số nhiềufrankfurters

Câu ví dụ

grill frankfurters over an open flame

nướng thịt frankfurter trên lửa lớn

serve frankfurters at a summer barbecue

phục vụ frankfurter tại một buổi tiệc nướng mùa hè

top your frankfurter with sauerkraut and onions

cho thêm sauerkraut và hành tây lên frankfurter của bạn

pair a frankfurter with a cold beer

kết hợp một frankfurter với một ly bia lạnh

cook frankfurters in boiling water before grilling

nấu frankfurter trong nước sôi trước khi nướng

add a side of potato salad to your frankfurter meal

thêm một đĩa salad khoai tây vào bữa ăn frankfurter của bạn

savor the flavor of a juicy frankfurter

tận hưởng hương vị của một chiếc frankfurter mọng nước

wrap bacon around a frankfurter for extra flavor

quấn thịt xông khói quanh một chiếc frankfurter để tăng thêm hương vị

grill onions and peppers to accompany your frankfurter

nướng hành tây và ớt để ăn kèm với frankfurter của bạn

Ví dụ thực tế

The number 5 with frankfurters and beans, please.

Số 5 với xúc xích và đậu, xin vui lòng.

Nguồn: American Tourist English Conversations

Officials there say their Wiener sausages existed many years before frankfurters.

Các quan chức ở đó nói rằng xúc xích Wiener của họ đã tồn tại nhiều năm trước khi có xúc xích.

Nguồn: World Holidays

What about cancerous Nitrosamines already present in bacon, frankfurters or salami thanks to heat processing.

Còn về Nitrosamine gây ung thư đã có sẵn trong thịt xông xúc, xúc xích hoặc salami do quá trình nhiệt tạo ra thì sao?

Nguồn: WIL Life Revelation

Let's admire the frankfurter to bun ratio.

Hãy cùng chiêm ngưỡng tỷ lệ giữa xúc xích và bánh mì.

Nguồn: Kitchen Deliciousness Competition

Opposite him sat Rosy Budd forking down frankfurters and sauerkraut and drinking beer out of a stein.

Đối diện với anh ta là Rosy Budd đang dùng nĩa ăn xúc xích và sauerkraut và uống bia từ một cốc stein.

Nguồn: 007 Series: Diamonds Are Forever (Part 1)

During World War I, German imports like sauerkraut and frankfurters were renamed liberty cabbage and liberty sausage.

Trong Chiến tranh thế giới thứ nhất, các sản phẩm nhập khẩu của Đức như sauerkraut và xúc xích đã được đổi tên thành cabbage tự do và xúc xích tự do.

Nguồn: Fun Talk about Linguistics

And then there is the specific task, like write me an essay about the history of frankfurters, or whatever.

Và sau đó có một nhiệm vụ cụ thể, như viết một bài tiểu luận về lịch sử của xúc xích, hoặc bất cứ điều gì.

Nguồn: Freakonomics

That is more than the weight of a Hummer H2 of frankfurters to get the same dose as the woman who died from the blackberries.

Điều đó nhiều hơn trọng lượng của một chiếc Hummer H2 chứa đầy xúc xích để có được liều lượng tương đương với người phụ nữ chết vì quả mâm xôi.

Nguồn: WIL Life Revelation

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay