fraternal

[Mỹ]/frəˈtɜːnl/
[Anh]/frəˈtɜːrnl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. anh em, thân thiện, như đồng chí.

Cụm từ & Cách kết hợp

fraternal love

tình fraternal

fraternal bond

mối liên kết fraternal

fraternal twins

song sinh fraternal

Câu ví dụ

a close fraternal tie.

một mối quan hệ anh em thân thiết.

In a maternity ward, the fraternal love gave way to gynarchy.

Trong một phòng sinh, tình yêu anh em nhường chỗ cho nữ quyền.

Shall we apply to fraternal factories for help?

Chúng ta có nên liên hệ với các nhà máy anh em để được giúp đỡ không?

his lack of fraternal feeling shocked me.

Sự thiếu cảm xúc anh em của anh ấy đã khiến tôi sốc.

Ví dụ thực tế

With the neighboring nations upon our continent we should cultivate kindly and fraternal relations.

Với các quốc gia láng giềng trên lục địa của chúng ta, chúng ta nên vun đồi các mối quan hệ thân thiện và anh em.

Nguồn: Inaugural speeches of past U.S. presidents.

I just needed something solid to stop the fray between those fraternal twins.

Tôi chỉ cần một điều gì đó chắc chắn để ngăn chặn cuộc tranh chấp giữa những cặp song sinh anh em đó.

Nguồn: Hu Min reads stories to remember TOEFL vocabulary.

Fraternal, or dizygotic, twins share 50 percent of their genes.

Những cặp song sinh khác trứng (hoặc dị hợp tử) có chung 50% gen của chúng.

Nguồn: National Geographic Reading Selections

Fraternal twins come from two separate eggs. They are no more alike than any other siblings. Hallelujah!

Những cặp song sinh khác trứng xuất phát từ hai quả trứng riêng biệt. Chúng không giống nhau hơn bất kỳ anh chị em nào khác. Hallelujah!

Nguồn: The Big Bang Theory Season 1

It's very important to include the fraternals because they're the natural control group.

Rất quan trọng để đưa các cặp song sinh khác trứng vào vì chúng là nhóm đối chứng tự nhiên.

Nguồn: Reel Knowledge Scroll

Fraternal twins share half the genes on average.

Trung bình, những cặp song sinh khác trứng có chung một nửa số gen.

Nguồn: Reel Knowledge Scroll

It would if identical twins are more alike than fraternal and they invariably are.

Nó sẽ như vậy nếu như những cặp song sinh giống nhau hơn những cặp song sinh khác trứng và chúng luôn luôn như vậy.

Nguồn: Reel Knowledge Scroll

One of the most revered aspects by the public was the importance of fraternal love in the story.

Một trong những khía cạnh được công chúng kính trọng nhất là tầm quan trọng của tình anh em trong câu chuyện.

Nguồn: Popular Science Essays

Fraternal twins are much less similar to each other than identical twins are in terms of DNA and odor.

Những cặp song sinh khác trứng ít giống nhau hơn so với những cặp song sinh giống nhau về mặt DNA và mùi hương.

Nguồn: CNN 10 Student English November 2019 Collection

Well, it appears that it might be our DNA. Researchers in London looked at identical twins and fraternal twins.

Có vẻ như có thể đó là DNA của chúng ta. Các nhà nghiên cứu ở London đã nghiên cứu về những cặp song sinh giống nhau và những cặp song sinh khác trứng.

Nguồn: CNN 10 Student English August 2020 Compilation

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay