frequenters

[Mỹ]/[ˈfre(k)wəntəz]/
[Anh]/[ˈfre(k)wənˌtərz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Những người thường xuyên đến một nơi nào đó; những người tham dự một sự kiện thường xuyên.

Cụm từ & Cách kết hợp

frequenters of the park

Những người thường xuyên lui tới công viên

regular frequenters

Những người thường xuyên lui tới thường xuyên

new frequenters

Những người thường xuyên lui tới mới

frequenters gathered

Những người thường xuyên lui tới tụ tập

attracting frequenters

Thu hút những người thường xuyên lui tới

former frequenters

Những người thường xuyên lui tới trước đây

loyal frequenters

Những người thường xuyên lui tới trung thành

local frequenters

Những người thường xuyên lui tới địa phương

returning frequenters

Những người thường xuyên lui tới trở lại

dedicated frequenters

Những người thường xuyên lui tới tận tâm

Câu ví dụ

the coffee shop's frequenters often gather to discuss local politics.

Những người thường xuyên ghé thăm quán cà phê thường tụ tập để thảo luận về chính trị địa phương.

frequenters of the gym appreciate the new weight machines.

Những người thường xuyên tập gym đánh giá cao các máy tập tạ mới.

we surveyed the frequenters of our website to improve user experience.

Chúng tôi đã khảo sát những người thường xuyên truy cập trang web của chúng tôi để cải thiện trải nghiệm người dùng.

the park's frequenters enjoy the shade of the old oak tree.

Những người thường xuyên đến công viên thích bóng râm của cây sồi cổ thụ.

frequenters of the library value a quiet and comfortable atmosphere.

Những người thường xuyên đến thư viện đánh giá cao một không gian yên tĩnh và thoải mái.

the restaurant attracts frequenters seeking authentic italian cuisine.

Nhà hàng thu hút những người thường xuyên tìm kiếm ẩm thực Ý đích thực.

frequenters of the online forum shared their experiences with the product.

Những người thường xuyên tham gia diễn đàn trực tuyến chia sẻ kinh nghiệm của họ về sản phẩm.

the museum's frequenters are a diverse group of art enthusiasts.

Những người thường xuyên đến bảo tàng là một nhóm đa dạng gồm những người yêu thích nghệ thuật.

frequenters of the bookstore often recommend new releases to each other.

Những người thường xuyên đến hiệu sách thường giới thiệu những bản phát hành mới cho nhau.

the bar's frequenters appreciate the live music on friday nights.

Những người thường xuyên đến quán bar đánh giá cao âm nhạc trực tiếp vào tối thứ sáu.

frequenters of the local market support small businesses and farmers.

Những người thường xuyên đến chợ địa phương ủng hộ các doanh nghiệp nhỏ và nông dân.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay