fretful

[Mỹ]/'fretfʊl/
[Anh]/'frɛtfəl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. cảm thấy hoặc bày tỏ sự khó chịu hoặc tức giận
adv. theo cách khó chịu hoặc tức giận
n. một cảm giác khó chịu hoặc tức giận

Câu ví dụ

ask in a fretful voice

hỏi bằng giọng bực bội

the baby was crying with a fretful whimper.

Em bé khóc lóc thút thít.

all this makes Stephen fretful and peevish.

Tất cả những điều này khiến Stephen bực bội và khó chịu.

They all looked tired and fretful after several unsuccessful trials.

Họ trông mệt mỏi và bực bội sau nhiều lần thử thất bại.

My brother is fretful because he is cutting his teeth.

Em trai tôi bực bội vì đang mọc răng.

She was fretful about her upcoming exams.

Cô ấy lo lắng về các kỳ thi sắp tới.

The fretful baby wouldn't stop crying.

Em bé bực bội không chịu ngừng khóc.

He became fretful when he couldn't find his keys.

Anh ấy trở nên bực bội khi không thể tìm thấy chìa khóa của mình.

The fretful dog barked loudly at the thunderstorm.

Chú chó bực bội sủa lớn vào cơn giông bão.

She felt fretful before giving a presentation.

Cô ấy cảm thấy bực bội trước khi thuyết trình.

The fretful cat kept pacing back and forth in the room.

Con mèo bực bội cứ đi lại trong phòng.

He had a fretful expression on his face as he waited for the results.

Anh ấy có vẻ bực bội trên khuôn mặt khi chờ kết quả.

The fretful customer demanded to speak to the manager.

Khách hàng bực bội yêu cầu được nói chuyện với quản lý.

The fretful student couldn't concentrate on studying.

Sinh viên bực bội không thể tập trung vào việc học.

She became fretful when her flight was delayed.

Cô ấy trở nên bực bội khi chuyến bay của cô bị hoãn lại.

Ví dụ thực tế

We get agitated, fretful, cantankerous and panicky.

Chúng tôi trở nên bồn chồn, khó chịu, cáu kỉnh và hoảng loạn.

Nguồn: The school of life

For fretful parents the new devices may just mean still more grounds for worry.

Với những bậc cha mẹ bồn chồn, những thiết bị mới có thể chỉ có nghĩa là nhiều lý do hơn để lo lắng.

Nguồn: The Economist - International

Mother sent these shells; I don't know where to put them, said a little fretful wave.

Mẹ gửi những vỏ sò này; Tôi không biết phải để chúng ở đâu, một làn sóng nhỏ nói một cách bồn chồn.

Nguồn: American Original Language Arts Third Volume

For silkworms are tender creatures, and must be cared for as though they were fretful babies.

Vì sâu tằm là những sinh vật non nớt và phải được chăm sóc như thể chúng là những đứa trẻ bồn chồn.

Nguồn: American Elementary School English 5

Mary became quite still and Colin looked fretful.

Mary trở nên hoàn toàn tĩnh lặng và Colin trông có vẻ bồn chồn.

Nguồn: The Secret Garden (Original Version)

A woman hushed a fretful baby with a pacifier.

Một người phụ nữ dỗ dành một em bé bồn chồn bằng bình ngậm.

Nguồn: The heart is a lonely hunter.

I was fretful of yesterday's mistakes and fearful of the future.

Tôi bồn chồn về những sai lầm của ngày hôm qua và sợ hãi về tương lai.

Nguồn: The virtues of human nature.

" Get out of the way, please, " he called in a fretful voice.

" Xin vui lòng tránh đường đi,

Nguồn: Scarecrow

Mary sat in her corner of the railway carriage and looked plain and fretful.

Mary ngồi ở góc xe lửa của mình và trông có vẻ đơn giản và bồn chồn.

Nguồn: The Secret Garden (Original Version)

You don't have to be so fretful all the time.

Bạn không cần phải bồn chồn suốt cả thời gian.

Nguồn: Atlantic Empire Season 1

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay