frocks

[Mỹ]/frɒks/
[Anh]/frɑks/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. áo choàng được mặc bởi giáo sĩ; một chiếc váy của phụ nữ

Cụm từ & Cách kết hợp

frocks and frills

váy áo và ren

elegant frocks

váy áo thanh lịch

party frocks

váy áo dự tiệc

summer frocks

váy áo mùa hè

vintage frocks

váy áo cổ điển

colorful frocks

váy áo nhiều màu sắc

long frocks

váy áo dài

cute frocks

váy áo dễ thương

casual frocks

váy áo thường ngày

designer frocks

váy áo thiết kế

Câu ví dụ

she wore beautiful frocks to the wedding.

Cô ấy đã mặc những chiếc váy xinh đẹp đến đám cưới.

frocks are perfect for summer parties.

Những chiếc váy rất phù hợp cho các buổi tiệc mùa hè.

many girls love to collect different frocks.

Nhiều cô gái thích sưu tầm nhiều kiểu váy khác nhau.

her frocks were the talk of the town.

Những chiếc váy của cô ấy là chủ đề bàn tán của cả thị trấn.

she designed frocks for various occasions.

Cô ấy đã thiết kế váy cho nhiều dịp khác nhau.

frocks can be both stylish and comfortable.

Những chiếc váy có thể vừa phong cách vừa thoải mái.

they decided to sell their old frocks online.

Họ quyết định bán những chiếc váy cũ của họ trực tuyến.

frocks with floral patterns are very popular this season.

Những chiếc váy có họa tiết hoa rất phổ biến mùa này.

she accessorized her frocks with elegant jewelry.

Cô ấy phối đồ cho những chiếc váy của mình với trang sức thanh lịch.

he bought her several frocks for her birthday.

Anh ấy đã mua cho cô ấy nhiều chiếc váy nhân dịp sinh nhật của cô ấy.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay