fruit-bearing tree
cây cho quả
fruit-bearing season
mùa cho quả
fruit-bearing plants
cây ăn quả
fruit-bearing branch
cành cho quả
fruit-bearing vines
dây leo cho quả
fruit-bearing crop
vụ cho quả
fruit-bearing potential
tiềm năng cho quả
fruit-bearing varieties
các giống cho quả
fruit-bearing orchard
vườn cây ăn quả
fruit-bearing success
thành công trong việc cho quả
the orchard was full of fruit-bearing trees, heavy with apples and pears.
Khu vườn tràn ngập những cây ăn quả, trĩu quả táo và lê.
we admired the fruit-bearing branches of the citrus tree in her garden.
Chúng tôi ngưỡng mộ những cành cây ăn quả của cây có múi trong vườn của bà.
the farmer hoped for a bountiful harvest from his fruit-bearing vines.
Người nông dân hy vọng sẽ có một vụ thu hoạch bội thu từ những thân nho ăn quả của mình.
the fruit-bearing shrubs provided a delicious treat for the children.
Những cây bụi ăn quả cung cấp một món ăn ngon cho trẻ em.
she carefully pruned the fruit-bearing branches to encourage growth.
Cô ấy tỉa cẩn thận những cành cây ăn quả để khuyến khích sự phát triển.
the fruit-bearing plants require regular watering and fertilization.
Những cây ăn quả cần tưới nước và bón phân thường xuyên.
we enjoyed a refreshing smoothie made from fruit-bearing berries.
Chúng tôi thưởng thức một ly sinh tố giải khát làm từ các loại quả mọng ăn quả.
the ancient olive tree was a prolific, fruit-bearing specimen.
Cây ô liu cổ đại là một mẫu vật ăn quả, cho nhiều quả.
the fruit-bearing fig tree provided shade and delicious figs.
Cây sung ăn quả cung cấp bóng mát và những quả sung ngon.
he selected a young, fruit-bearing sapling to plant in his yard.
Anh ấy chọn một cây con ăn quả non để trồng trong sân của mình.
the fruit-bearing mango tree flourished in the tropical climate.
Cây xoài ăn quả phát triển mạnh trong khí hậu nhiệt đới.
fruit-bearing tree
cây cho quả
fruit-bearing season
mùa cho quả
fruit-bearing plants
cây ăn quả
fruit-bearing branch
cành cho quả
fruit-bearing vines
dây leo cho quả
fruit-bearing crop
vụ cho quả
fruit-bearing potential
tiềm năng cho quả
fruit-bearing varieties
các giống cho quả
fruit-bearing orchard
vườn cây ăn quả
fruit-bearing success
thành công trong việc cho quả
the orchard was full of fruit-bearing trees, heavy with apples and pears.
Khu vườn tràn ngập những cây ăn quả, trĩu quả táo và lê.
we admired the fruit-bearing branches of the citrus tree in her garden.
Chúng tôi ngưỡng mộ những cành cây ăn quả của cây có múi trong vườn của bà.
the farmer hoped for a bountiful harvest from his fruit-bearing vines.
Người nông dân hy vọng sẽ có một vụ thu hoạch bội thu từ những thân nho ăn quả của mình.
the fruit-bearing shrubs provided a delicious treat for the children.
Những cây bụi ăn quả cung cấp một món ăn ngon cho trẻ em.
she carefully pruned the fruit-bearing branches to encourage growth.
Cô ấy tỉa cẩn thận những cành cây ăn quả để khuyến khích sự phát triển.
the fruit-bearing plants require regular watering and fertilization.
Những cây ăn quả cần tưới nước và bón phân thường xuyên.
we enjoyed a refreshing smoothie made from fruit-bearing berries.
Chúng tôi thưởng thức một ly sinh tố giải khát làm từ các loại quả mọng ăn quả.
the ancient olive tree was a prolific, fruit-bearing specimen.
Cây ô liu cổ đại là một mẫu vật ăn quả, cho nhiều quả.
the fruit-bearing fig tree provided shade and delicious figs.
Cây sung ăn quả cung cấp bóng mát và những quả sung ngon.
he selected a young, fruit-bearing sapling to plant in his yard.
Anh ấy chọn một cây con ăn quả non để trồng trong sân của mình.
the fruit-bearing mango tree flourished in the tropical climate.
Cây xoài ăn quả phát triển mạnh trong khí hậu nhiệt đới.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay