frumpier

[Mỹ]/[ˈfrʌmpiː]/
[Anh]/[ˈfrʌmpiː]/

Dịch

adj. Kém phong cách hoặc kém hấp dẫn; lỗi thời; xuề xòa hơn một thứ gì đó.
adv. Theo cách xuề xòa.

Cụm từ & Cách kết hợp

looking frumpier

trông xuề xòa hơn

got frumpier

xuề xòa hơn rồi

much frumpier

xuề xòa hơn nhiều

seemed frumpier

trông có vẻ xuề xòa hơn

frumpier than

xuề xòa hơn so với

feeling frumpier

cảm thấy xuề xòa hơn

she's frumpier

cô ấy xuề xòa hơn

getting frumpier

đang xuề xòa hơn

far frumpier

xuề xòa hơn rất nhiều

even frumpier

xuề xòa hơn nữa

Câu ví dụ

she used to be a glamorous actress, but now she looks frumpier than ever.

Cô ấy từng là một nữ diễn viên quyến rũ, nhưng giờ thì trông cô ấy luộm thuộm hơn bao giờ hết.

after years of neglecting her appearance, she started looking frumpier and more disheveled.

Sau nhiều năm bỏ bê ngoại hình, cô ấy bắt đầu trông luộm thuộm và xộc xệch hơn.

the old house had a frumpier appearance after years of neglect and disrepair.

Ngôi nhà cũ trông luộm thuộm hơn sau nhiều năm bị bỏ bê và xuống cấp.

compared to her stylish sister, she always looked a bit frumpier.

So với chị gái ăn mặc thời trang của cô ấy, cô ấy luôn trông luộm thuộm hơn một chút.

he found her frumpier than he remembered, a stark contrast to her youthful photos.

Anh thấy cô ấy trông luộm thuộm hơn anh nhớ, tương phản rõ rệt với những bức ảnh thời trẻ của cô ấy.

the outdated furniture gave the room a frumpier, less inviting atmosphere.

Đồ nội thất lỗi thời khiến căn phòng có vẻ luộm thuộm và ít hấp dẫn hơn.

she tried to dress more stylishly to avoid looking frumpier at the reunion.

Cô ấy cố gắng ăn mặc thời trang hơn để tránh trông luộm thuộm tại buổi họp mặt.

the once-elegant hotel now had a frumpier, run-down feel.

Khách sạn từng sang trọng giờ có vẻ luộm thuộm và xuống cấp.

he jokingly told her she was looking particularly frumpier today.

Anh đùa bảo cô ấy trông luộm thuộm đặc biệt ngày hôm nay.

the vintage dress, while charming, had a frumpier aesthetic than modern styles.

Chiếc váy cổ điển, dù quyến rũ, có tính thẩm mỹ luộm thuộm hơn so với các phong cách hiện đại.

she felt frumpier without her usual makeup and carefully styled hair.

Cô ấy cảm thấy luộm thuộm hơn khi không trang điểm và để kiểu tóc cẩn thận như mọi khi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay