shabbier than
xê xô hơn
shabbier appearance
xuất hiện xê xô hơn
shabbier clothes
quần áo xê xô hơn
shabbier condition
tình trạng xê xô hơn
shabbier furniture
đồ nội thất xê xô hơn
shabbier living
sống xê xô hơn
shabbier neighborhood
khu phố xê xô hơn
shabbier house
ngôi nhà xê xô hơn
shabbier reputation
danh tiếng xê xô hơn
shabbier style
phong cách xê xô hơn
his clothes looked shabbier than ever after the camping trip.
quần áo của anh ấy trông cũ kỹ hơn bao giờ hết sau chuyến đi cắm trại.
the once vibrant neighborhood has become shabbier over the years.
khu phố từng sôi động nay đã trở nên cũ kỹ hơn theo những năm tháng.
she felt shabbier than her friends in their new outfits.
cô ấy cảm thấy mình trông cũ kỹ hơn bạn bè của mình trong những bộ quần áo mới.
the hotel room was shabbier than the pictures suggested.
phòng khách sạn trông cũ kỹ hơn những gì ảnh chụp thể hiện.
his car was getting shabbier with each passing year.
chiếc xe của anh ấy ngày càng trông cũ kỹ hơn qua từng năm.
as the economy declined, many buildings appeared shabbier.
khi nền kinh tế suy thoái, nhiều tòa nhà trông cũ kỹ hơn.
the once luxurious restaurant now looked shabbier than ever.
nhà hàng từng sang trọng nay trông cũ kỹ hơn bao giờ hết.
he felt shabbier after being compared to his successful brother.
anh ấy cảm thấy mình kém tự tin hơn sau khi so sánh với người anh thành công của mình.
her shabbier appearance didn't bother her at all.
vẻ ngoài cũ kỹ hơn của cô ấy không hề làm cô ấy bận tâm.
the furniture in the house was shabbier than i remembered.
đồ nội thất trong nhà cũ kỹ hơn tôi nhớ.
shabbier than
xê xô hơn
shabbier appearance
xuất hiện xê xô hơn
shabbier clothes
quần áo xê xô hơn
shabbier condition
tình trạng xê xô hơn
shabbier furniture
đồ nội thất xê xô hơn
shabbier living
sống xê xô hơn
shabbier neighborhood
khu phố xê xô hơn
shabbier house
ngôi nhà xê xô hơn
shabbier reputation
danh tiếng xê xô hơn
shabbier style
phong cách xê xô hơn
his clothes looked shabbier than ever after the camping trip.
quần áo của anh ấy trông cũ kỹ hơn bao giờ hết sau chuyến đi cắm trại.
the once vibrant neighborhood has become shabbier over the years.
khu phố từng sôi động nay đã trở nên cũ kỹ hơn theo những năm tháng.
she felt shabbier than her friends in their new outfits.
cô ấy cảm thấy mình trông cũ kỹ hơn bạn bè của mình trong những bộ quần áo mới.
the hotel room was shabbier than the pictures suggested.
phòng khách sạn trông cũ kỹ hơn những gì ảnh chụp thể hiện.
his car was getting shabbier with each passing year.
chiếc xe của anh ấy ngày càng trông cũ kỹ hơn qua từng năm.
as the economy declined, many buildings appeared shabbier.
khi nền kinh tế suy thoái, nhiều tòa nhà trông cũ kỹ hơn.
the once luxurious restaurant now looked shabbier than ever.
nhà hàng từng sang trọng nay trông cũ kỹ hơn bao giờ hết.
he felt shabbier after being compared to his successful brother.
anh ấy cảm thấy mình kém tự tin hơn sau khi so sánh với người anh thành công của mình.
her shabbier appearance didn't bother her at all.
vẻ ngoài cũ kỹ hơn của cô ấy không hề làm cô ấy bận tâm.
the furniture in the house was shabbier than i remembered.
đồ nội thất trong nhà cũ kỹ hơn tôi nhớ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay