fucked

[Mỹ]/fʌkt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. bị lừa.

Cụm từ & Cách kết hợp

fucked up

phá hoảng

Câu ví dụ

We had great hopes of our team, but they fucked up again today.

Chúng tôi đã có những kỳ vọng lớn lao về đội của mình, nhưng hôm nay họ lại làm hỏng mọi thứ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay