furlough

[Mỹ]/'fɜːləʊ/
[Anh]/'fɝlo/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. nghỉ phép; tạm thời nghỉ việc
vt. cho nghỉ phép; tạm thời cho nghỉ việc
Các dạng của từ
thì quá khứfurloughed
ngôi thứ ba số ítfurloughs
số nhiềufurloughs
hiện tại phân từfurloughing
quá khứ phân từfurloughed

Câu ví dụ

The soldiers had their furloughs in their breast pockets.

Các binh lính để các kỳ nghỉ phép của họ trong túi áo ngực.

Some soldiers went on furlough for two weeks.

Một số binh lính đã được nghỉ phép trong hai tuần.

The Navy furloughed him and never called him back to active duty.

Hạm đội đã cho anh ấy nghỉ phép và không bao giờ gọi anh ấy trở lại phục vụ.

He was placed on furlough due to the company's financial difficulties.

Anh ấy đã được cho phép nghỉ phép do tình hình tài chính khó khăn của công ty.

The organization announced furloughs for some of its employees.

Tổ chức đã thông báo về việc cho nhân viên của họ nghỉ phép.

She had to take a furlough from work to care for her sick child.

Cô ấy phải nghỉ phép từ công việc để chăm sóc con cái bị bệnh của mình.

The company implemented furloughs as a cost-cutting measure.

Công ty đã áp dụng việc cho nhân viên nghỉ phép như một biện pháp cắt giảm chi phí.

Many workers were put on unpaid furlough during the pandemic.

Nhiều người lao động đã bị cho nghỉ phép mà không được trả lương trong đại dịch.

The government provided furlough schemes to support businesses during the crisis.

Chính phủ đã cung cấp các chương trình hỗ trợ doanh nghiệp trong cuộc khủng hoảng bằng cách cho nhân viên nghỉ phép.

She was grateful for the furlough that allowed her to spend time with her family.

Cô ấy rất biết ơn vì kỳ nghỉ phép đã cho cô ấy cơ hội dành thời gian cho gia đình.

The union negotiated for better terms for furloughed workers.

Công đoàn đã thương lượng các điều khoản tốt hơn cho người lao động bị cho nghỉ phép.

He used the furlough period to work on personal projects and hobbies.

Anh ấy đã sử dụng thời gian nghỉ phép để làm việc trên các dự án và sở thích cá nhân.

Employees were unsure if the furlough would be temporary or permanent.

Nhân viên không chắc chắn liệu việc nghỉ phép sẽ là tạm thời hay vĩnh viễn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay