layoff

[Mỹ]/ˈleɪɒf/
[Anh]/ˈleˌɔf/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. thời gian không hoạt động; sự sa thải tạm thời khỏi công việc; ngừng hoạt động; thời gian thất nghiệp.
Word Forms
số nhiềulayoffs

Câu ví dụ

layoffs designed to effect savings.

các cuộc cắt giảm được thiết kế để tạo ra sự tiết kiệm.

Textile companies announced 2000 fresh layoffs last week.

Tuần trước, các công ty dệt may đã thông báo về 2000 đợt cắt giảm nhân sự mới.

Layoff survivors can easily fall into 'pity parties' where they kvetch about the state of their workplace.

Những người sống sót sau cắt giảm nhân sự có thể dễ dàng rơi vào 'bữa tiệc thương hại' nơi họ than vãn về tình trạng công việc của họ.

The gaiety of the event was enough to make Maria Tapia smile, a welcome relief from the anxiety that accompanied her layoff in January from a job as a finance executive's personal assistant.

Sự hân hoan của sự kiện là đủ để khiến Maria Tapia mỉm cười, một sự giải tỏa dễ chịu sau khi cô bị sa thải vào tháng Một khỏi công việc trợ lý cá nhân của một giám đốc tài chính.

The company announced a layoff of 100 employees.

Công ty đã thông báo về việc cắt giảm 100 nhân viên.

Many employees were worried about facing a layoff.

Nhiều nhân viên lo lắng về việc phải đối mặt với việc cắt giảm nhân sự.

Due to the economic downturn, there may be a layoff in the near future.

Do sự suy thoái kinh tế, có thể có việc cắt giảm nhân sự trong tương lai gần.

The layoff affected various departments within the organization.

Việc cắt giảm nhân sự đã ảnh hưởng đến nhiều phòng ban trong tổ chức.

She was one of the unfortunate ones who received a layoff notice.

Cô ấy là một trong số những người không may mắn nhận được thông báo cắt giảm nhân sự.

The layoff was a result of restructuring efforts by the company.

Việc cắt giảm nhân sự là kết quả của những nỗ lực tái cấu trúc của công ty.

After the layoff, the remaining employees had to take on additional responsibilities.

Sau khi cắt giảm nhân sự, những nhân viên còn lại phải đảm nhận thêm các trách nhiệm.

The layoff process was handled with sensitivity and transparency.

Quy trình cắt giảm nhân sự được xử lý một cách nhạy cảm và minh bạch.

The company offered severance packages to employees affected by the layoff.

Công ty đã cung cấp các gói trợ cấp cho những nhân viên bị ảnh hưởng bởi việc cắt giảm nhân sự.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay