doing fuzzing
đang thực hiện fuzzing
fuzzing input
đầu vào fuzzing
fuzzing tests
các kiểm thử fuzzing
fuzzing process
quy trình fuzzing
fuzzing tool
công cụ fuzzing
fuzzing technique
kỹ thuật fuzzing
fuzzing attack
tấn công fuzzing
fuzzing report
báo cáo fuzzing
automated fuzzing
fuzzing tự động
performing fuzzing
thực hiện fuzzing
we use fuzzing to identify vulnerabilities in the software.
Chúng tôi sử dụng fuzzing để xác định các lỗ hổng trong phần mềm.
automated fuzzing tools can quickly generate test cases.
Các công cụ fuzzing tự động có thể nhanh chóng tạo ra các trường hợp kiểm thử.
the team performed fuzzing on the network protocol.
Nhóm đã thực hiện fuzzing trên giao thức mạng.
fuzzing helps uncover unexpected program behavior.
Fuzzing giúp phát hiện hành vi bất ngờ của chương trình.
we conducted fuzzing with random input data.
Chúng tôi đã thực hiện fuzzing với dữ liệu đầu vào ngẫu nhiên.
the goal of fuzzing is to crash the application.
Mục tiêu của fuzzing là làm cho ứng dụng bị sập.
regular fuzzing is part of our security testing.
Fuzzing thường xuyên là một phần của quy trình kiểm thử bảo mật của chúng tôi.
fuzzing revealed a buffer overflow vulnerability.
Fuzzing đã phát hiện ra một lỗ hổng tràn bộ đệm.
we integrated fuzzing into the ci/cd pipeline.
Chúng tôi đã tích hợp fuzzing vào quy trình CI/CD.
the fuzzing process generated many error reports.
Quy trình fuzzing đã tạo ra nhiều báo cáo lỗi.
fuzzing is a powerful technique for security analysis.
Fuzzing là một kỹ thuật mạnh mẽ để phân tích bảo mật.
we are expanding our fuzzing efforts to new areas.
Chúng tôi đang mở rộng các nỗ lực fuzzing của mình sang các lĩnh vực mới.
doing fuzzing
đang thực hiện fuzzing
fuzzing input
đầu vào fuzzing
fuzzing tests
các kiểm thử fuzzing
fuzzing process
quy trình fuzzing
fuzzing tool
công cụ fuzzing
fuzzing technique
kỹ thuật fuzzing
fuzzing attack
tấn công fuzzing
fuzzing report
báo cáo fuzzing
automated fuzzing
fuzzing tự động
performing fuzzing
thực hiện fuzzing
we use fuzzing to identify vulnerabilities in the software.
Chúng tôi sử dụng fuzzing để xác định các lỗ hổng trong phần mềm.
automated fuzzing tools can quickly generate test cases.
Các công cụ fuzzing tự động có thể nhanh chóng tạo ra các trường hợp kiểm thử.
the team performed fuzzing on the network protocol.
Nhóm đã thực hiện fuzzing trên giao thức mạng.
fuzzing helps uncover unexpected program behavior.
Fuzzing giúp phát hiện hành vi bất ngờ của chương trình.
we conducted fuzzing with random input data.
Chúng tôi đã thực hiện fuzzing với dữ liệu đầu vào ngẫu nhiên.
the goal of fuzzing is to crash the application.
Mục tiêu của fuzzing là làm cho ứng dụng bị sập.
regular fuzzing is part of our security testing.
Fuzzing thường xuyên là một phần của quy trình kiểm thử bảo mật của chúng tôi.
fuzzing revealed a buffer overflow vulnerability.
Fuzzing đã phát hiện ra một lỗ hổng tràn bộ đệm.
we integrated fuzzing into the ci/cd pipeline.
Chúng tôi đã tích hợp fuzzing vào quy trình CI/CD.
the fuzzing process generated many error reports.
Quy trình fuzzing đã tạo ra nhiều báo cáo lỗi.
fuzzing is a powerful technique for security analysis.
Fuzzing là một kỹ thuật mạnh mẽ để phân tích bảo mật.
we are expanding our fuzzing efforts to new areas.
Chúng tôi đang mở rộng các nỗ lực fuzzing của mình sang các lĩnh vực mới.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay