fuzzing

[Mỹ]/[ˈfʌzɪŋ]/
[Anh]/[ˈfʌzɪŋ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Kỹ thuật cung cấp dữ liệu không hợp lệ, không mong muốn hoặc ngẫu nhiên làm đầu vào cho chương trình máy tính hoặc hệ thống để phát hiện các lỗ hổng hoặc lỗi.
v. Thực hiện fuzzing trên một hệ thống hoặc chương trình.

Cụm từ & Cách kết hợp

doing fuzzing

đang thực hiện fuzzing

fuzzing input

đầu vào fuzzing

fuzzing tests

các kiểm thử fuzzing

fuzzing process

quy trình fuzzing

fuzzing tool

công cụ fuzzing

fuzzing technique

kỹ thuật fuzzing

fuzzing attack

tấn công fuzzing

fuzzing report

báo cáo fuzzing

automated fuzzing

fuzzing tự động

performing fuzzing

thực hiện fuzzing

Câu ví dụ

we use fuzzing to identify vulnerabilities in the software.

Chúng tôi sử dụng fuzzing để xác định các lỗ hổng trong phần mềm.

automated fuzzing tools can quickly generate test cases.

Các công cụ fuzzing tự động có thể nhanh chóng tạo ra các trường hợp kiểm thử.

the team performed fuzzing on the network protocol.

Nhóm đã thực hiện fuzzing trên giao thức mạng.

fuzzing helps uncover unexpected program behavior.

Fuzzing giúp phát hiện hành vi bất ngờ của chương trình.

we conducted fuzzing with random input data.

Chúng tôi đã thực hiện fuzzing với dữ liệu đầu vào ngẫu nhiên.

the goal of fuzzing is to crash the application.

Mục tiêu của fuzzing là làm cho ứng dụng bị sập.

regular fuzzing is part of our security testing.

Fuzzing thường xuyên là một phần của quy trình kiểm thử bảo mật của chúng tôi.

fuzzing revealed a buffer overflow vulnerability.

Fuzzing đã phát hiện ra một lỗ hổng tràn bộ đệm.

we integrated fuzzing into the ci/cd pipeline.

Chúng tôi đã tích hợp fuzzing vào quy trình CI/CD.

the fuzzing process generated many error reports.

Quy trình fuzzing đã tạo ra nhiều báo cáo lỗi.

fuzzing is a powerful technique for security analysis.

Fuzzing là một kỹ thuật mạnh mẽ để phân tích bảo mật.

we are expanding our fuzzing efforts to new areas.

Chúng tôi đang mở rộng các nỗ lực fuzzing của mình sang các lĩnh vực mới.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay