galleries

[Mỹ]/[ˈɡæləriz]/
[Anh]/[ˈɡælərɪz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một căn phòng hoặc tòa nhà dùng để trưng bày các tác phẩm nghệ thuật hoặc các vật phẩm khác; một bộ sưu tập các tác phẩm nghệ thuật; một phần của trang web hiển thị hình ảnh hoặc video.

Cụm từ & Cách kết hợp

art galleries

những phòng trưng bày nghệ thuật

visit galleries

tham quan các phòng trưng bày

modern galleries

các phòng trưng bày hiện đại

national galleries

các phòng trưng bày quốc gia

exploring galleries

khám phá các phòng trưng bày

famous galleries

các phòng trưng bày nổi tiếng

view galleries

xem các phòng trưng bày

local galleries

các phòng trưng bày địa phương

new galleries

các phòng trưng bày mới

gallery spaces

các không gian phòng trưng bày

Câu ví dụ

we spent the afternoon wandering through the art galleries.

Chúng tôi đã dành buổi chiều đi dạo qua các phòng trưng bày nghệ thuật.

the galleries showcased a diverse range of contemporary paintings.

Các phòng trưng bày đã trình bày một loạt tranh đương đại đa dạng.

the museum's galleries are open daily from 10 am to 5 pm.

Các phòng trưng bày của bảo tàng mở cửa hàng ngày từ 10 giờ sáng đến 5 giờ chiều.

the new galleries feature works by emerging artists.

Các phòng trưng bày mới trưng bày các tác phẩm của các nghệ sĩ mới nổi.

visitors enjoyed exploring the sculpture galleries.

Khách tham quan thích thú khi khám phá các phòng trưng bày điêu khắc.

the galleries are located in the city center.

Các phòng trưng bày nằm ở trung tâm thành phố.

the galleries offer a unique cultural experience.

Các phòng trưng bày mang lại trải nghiệm văn hóa độc đáo.

we purchased a print from one of the galleries.

Chúng tôi đã mua một bản in từ một trong những phòng trưng bày.

the galleries hosted a special exhibition on photography.

Các phòng trưng bày đã tổ chức một triển lãm đặc biệt về nhiếp ảnh.

the galleries are accessible by public transportation.

Các phòng trưng bày có thể tiếp cận được bằng phương tiện công cộng.

the galleries' collection includes both classic and modern pieces.

Bộ sưu tập của các phòng trưng bày bao gồm cả các tác phẩm cổ điển và hiện đại.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay