paintings

[Mỹ]/[ˈpeɪntɪŋz]/
[Anh]/[ˈpeɪntɪŋz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một bức tranh hoặc tác phẩm nghệ thuật được tạo ra bằng cách bôi sơn lên một bề mặt; nghệ thuật hoặc nghề vẽ; một bộ sưu tập các bức tranh

Cụm từ & Cách kết hợp

famous paintings

những bức tranh nổi tiếng

viewing paintings

ngắm tranh

restoring paintings

phục hồi tranh

modern paintings

tranh hiện đại

selling paintings

bán tranh

analyzing paintings

phân tích tranh

ancient paintings

tranh cổ

collecting paintings

sưu tầm tranh

creating paintings

tạo ra tranh

buying paintings

mua tranh

Câu ví dụ

the museum displayed a collection of renaissance paintings.

Bảo tàng trưng bày một bộ sưu tập tranh Phục hưng.

she spent hours admiring the vibrant landscapes in the paintings.

Cô ấy dành hàng giờ đồng hồ ngắm nhìn những khung cảnh sinh động trong các bức tranh.

the artist's paintings often depict scenes of rural life.

Các bức tranh của nghệ sĩ thường mô tả các cảnh đời nông thôn.

we studied the techniques used in the old masters' paintings.

Chúng tôi đã nghiên cứu các kỹ thuật được sử dụng trong các bức tranh của các bậc thầy cổ đại.

the gallery featured a diverse range of abstract paintings.

Phòng trưng bày giới thiệu một loạt tranh trừu tượng đa dạng.

he carefully restored the faded colors in the antique paintings.

Anh ấy cẩn thận phục hồi các màu sắc mờ nhạt trong các bức tranh cổ.

the children created their own colorful paintings in art class.

Các em nhỏ đã tự tạo ra những bức tranh đầy màu sắc trong giờ học mỹ thuật.

the auction included several valuable historical paintings.

Đấu giá bao gồm một số bức tranh lịch sử quý giá.

the walls were adorned with beautiful portraits and landscape paintings.

Tường được trang trí bằng những bức chân dung đẹp và tranh phong cảnh.

the critic praised the artist's innovative use of color in the paintings.

Phê bình viên khen ngợi việc sử dụng màu sắc sáng tạo của nghệ sĩ trong các bức tranh.

the gallery's new exhibit showcases contemporary paintings.

Bộ sưu tập mới của phòng trưng bày giới thiệu các bức tranh đương đại.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay