galleys

[Mỹ]/ˈɡæliz/
[Anh]/ˈɡæliz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. tàu thuyền đáy phẳng hoặc tàu chiến; bếp trên tàu hoặc máy bay; dải in chữ; bếp

Cụm từ & Cách kết hợp

galleys of text

văn bản in thử

proof galleys

bản in thử nghiệm

galleys review

xem xét bản in thử

galleys layout

bố cục bản in thử

galleys printing

in bản in thử

final galleys

bản in thử cuối cùng

galleys submission

nộp bản in thử

galleys corrections

sửa lỗi trong bản in thử

galleys format

định dạng bản in thử

galleys editing

chỉnh sửa bản in thử

Câu ví dụ

the galleys of the ship were filled with supplies.

Những khoang galley của tàu được chứa đầy hàng hóa.

he spent hours reading the galleys before publication.

Anh ấy đã dành hàng giờ đọc galley trước khi xuất bản.

the galleys were cramped but functional.

Những galley chật chội nhưng vẫn sử dụng được.

she worked in the galleys of the restaurant.

Cô ấy làm việc trong galley của nhà hàng.

the galleys provided a place for the crew to eat.

Những galley cung cấp một nơi cho thủy thủ đoàn ăn.

they adjusted the galleys according to the latest design.

Họ điều chỉnh galley theo thiết kế mới nhất.

the galleys were printed on high-quality paper.

Những galley được in trên giấy chất lượng cao.

he made corrections in the galleys before the final print.

Anh ấy đã sửa lỗi trong galley trước khi in lần cuối.

the galleys included all the necessary information.

Những galley bao gồm tất cả thông tin cần thiết.

she enjoyed the hustle and bustle of the galleys.

Cô ấy thích sự hối hả và nhộn nhịp của galley.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay