galvanic cell
nguyên tố điện hóa
galvanic corrosion
ăn mòn điện hóa
galvanic response
phản ứng điện hóa
galvanic stimulation
kích thích điện hóa
galvanic effect
hiệu ứng điện hóa
galvanic coupling
liên kết điện hóa
galvanic current
dòng điện hóa
galvanic circuit
mạch điện hóa
galvanic isolation
cách ly điện hóa
galvanic reactions
các phản ứng điện hóa
the galvanic response of the skin can indicate stress levels.
phản ứng điện hóa của da có thể cho biết mức độ căng thẳng.
galvanic cells convert chemical energy into electrical energy.
các pin điện hóa chuyển đổi năng lượng hóa học thành năng lượng điện.
we studied the galvanic effect in our chemistry class.
chúng tôi đã nghiên cứu về hiệu ứng điện hóa trong lớp học hóa học của mình.
galvanic corrosion can damage metal structures over time.
xay dựng điện hóa có thể làm hỏng các cấu trúc kim loại theo thời gian.
the galvanic stimulation improved muscle recovery.
kích thích điện hóa đã cải thiện khả năng phục hồi cơ bắp.
she felt a galvanic connection with the audience.
cô ấy cảm thấy một kết nối điện hóa với khán giả.
galvanic treatments are popular in skincare routines.
các phương pháp điều trị điện hóa rất phổ biến trong các quy trình chăm sóc da.
the experiment demonstrated the galvanic principles of electricity.
thí nghiệm đã chứng minh các nguyên tắc điện hóa của điện.
galvanic reactions are fundamental in electrochemistry.
các phản ứng điện hóa là nền tảng của điện hóa.
he experienced a galvanic shock when he touched the live wire.
anh ấy đã trải qua một cú sốc điện khi chạm vào dây điện.
galvanic cell
nguyên tố điện hóa
galvanic corrosion
ăn mòn điện hóa
galvanic response
phản ứng điện hóa
galvanic stimulation
kích thích điện hóa
galvanic effect
hiệu ứng điện hóa
galvanic coupling
liên kết điện hóa
galvanic current
dòng điện hóa
galvanic circuit
mạch điện hóa
galvanic isolation
cách ly điện hóa
galvanic reactions
các phản ứng điện hóa
the galvanic response of the skin can indicate stress levels.
phản ứng điện hóa của da có thể cho biết mức độ căng thẳng.
galvanic cells convert chemical energy into electrical energy.
các pin điện hóa chuyển đổi năng lượng hóa học thành năng lượng điện.
we studied the galvanic effect in our chemistry class.
chúng tôi đã nghiên cứu về hiệu ứng điện hóa trong lớp học hóa học của mình.
galvanic corrosion can damage metal structures over time.
xay dựng điện hóa có thể làm hỏng các cấu trúc kim loại theo thời gian.
the galvanic stimulation improved muscle recovery.
kích thích điện hóa đã cải thiện khả năng phục hồi cơ bắp.
she felt a galvanic connection with the audience.
cô ấy cảm thấy một kết nối điện hóa với khán giả.
galvanic treatments are popular in skincare routines.
các phương pháp điều trị điện hóa rất phổ biến trong các quy trình chăm sóc da.
the experiment demonstrated the galvanic principles of electricity.
thí nghiệm đã chứng minh các nguyên tắc điện hóa của điện.
galvanic reactions are fundamental in electrochemistry.
các phản ứng điện hóa là nền tảng của điện hóa.
he experienced a galvanic shock when he touched the live wire.
anh ấy đã trải qua một cú sốc điện khi chạm vào dây điện.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay